Phân tích cổ phiếu HPO - Công ty Cổ phần Công nghiệp Hapulico

HPO UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Công nghiệp Hapulico thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPO.

15.300 VND +5.5%
7D +5.5% 3M -11.1% 1Y -7.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 88,9
P/E: 2.38
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.042
ROE: 9.9%
ROA: 8.6%
D/E: 0.15
Beta: -0.06
Div. Yield: 3.13%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp Hapulico (HPO), tiền thân là Công ty Cổ phần Điện - Chiếu sáng, được thành lập vào 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, lắp đặt thiết bị chiếu sáng công cộng, thiết kế hệ thống điện chiếu sáng công cộng và hệ thống tín hiệu giao thông. Hiện nay, HPO đang sản xuất và kinh doanh 3 dòng sản phẩm chủ lực bao gồm: cột đèn đường, đèn Led chiếu sáng đô thị và các sản phẩm cơ khí khác. Công ty sở hữu nhà xưởng có diện tích khoảng 50.791 m2 đặt tại tỉnh Hưng Yên được đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật và dây chuyền sản xuất, vận hành theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. Ngày 22/10/2025, HPO chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

166,6

Tiền & ĐT39%
Phải thu5%
Tồn kho45%
TS cố định8%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

21,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

166,6

Tiền & ĐT

65,0

Nợ phải trả

21,5

Vốn CSH

145,1

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025174,730,917,014,08.0%2.042
2024146,522,710,28,45.7%1.226
2023148,320,87,15,83.9%843
2022210,526,811,59,24.4%1.584
2021173,027,714,111,36.5%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202565,0149,1166,621,521,5145,1
20240,00,00,00,00,00,0
20230,00,00,00,00,00,0
202236,7117,6153,724,724,7129,0
202127,7113,1152,327,827,8124,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,3−0,62,0−2,9−2,3−1,9
20240,021,0−1,0−0,7−2,917,420,0
20230,0−4,3−0,7−0,3−2,9−7,5−5,0
20220,012,6−0,9−0,5−2,99,111,7
20210,0−2,7−0,38,9−2,93,3−3,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.9%8.6%6.930.151.07
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.38
20256.660.642.71
2024
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu174,7Giá vốn143,8LN gộp30,9Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý11,7Chi phí tài chính2,4LN hoạt động17,0Biên Hoạt động10%Thuế & khác3,1LN ròng14,0Biên LN ròng8%0,043,787,3131,0174,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
26,5Nguồn tiền
Thoái vốn20,075%
Thu hồi nợ5,119%
Chênh lệch TG1,45%
Cổ tức nhận0,10%
27,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi22,682%
Cổ tức trả2,911%
Hoạt động KD1,35%
CapEx0,62%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
48,3Tiền đầu kỳ−1,3CFO−0,6CapEx+2,5ĐT khác−2,9Tài chính47,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HPO

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công nghiệp Hapulico trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh