Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPP.
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng (HPP) tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu thành lập năm 1960. Năm 2002 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh sơn các loại. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm sơn tàu biển, công trình biển; sơn công nghiệp, dân dụng; sơn giao thông phản quang; sơn cho xây dựng. Sơn tàu biển là sản phẩm mũi nhọn của Công ty CP Sơn Hải Phòng trên cơ sở liên doanh với hãng Chugoku Marine Paints (CMP) – Nhật Bản – 1 trong 3 hãng sơn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này. Hiện nay, Công ty CP Sơn Hải Phòng là nhà cung cấp hàng đầu về sơn tàu biển, chiếm hơn 50% thị trường sơn tàu biển và công trình biển tại Việt Nam. Ngày 05/08/2010, HPP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
1.543,0
Tổng nợ phải trả
892,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.533,5▲ | 297,6▲ | 155,2▲ | 137,7▲ | 9.0%▲ | 16.892▲ |
| 2024 | 1.394,6▲ | 268,4▲ | 119,1▲ | 106,7▲ | 7.7%▲ | 9.307▼ |
| 2023 | 1.215,4▼ | 238,4▲ | 101,8▲ | 93,0▲ | 7.6%▲ | 11.343▲ |
| 2022 | 1.216,9▲ | 165,7▼ | 39,6▼ | 33,1▼ | 2.7%▼ | 3.000▼ |
| 2021 | 1.030,2▲ | 174,3▼ | 75,0▼ | 71,2▼ | 6.9%▼ | 8.403▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 292,3▲ | 1.107,6▲ | 1.543,0▲ | 800,5▲ | 892,3▲ | 650,7▲ |
| 2024 | 279,6▼ | 999,7▲ | 1.380,8▲ | 728,7▲ | 814,8▲ | 566,0▲ |
| 2023 | 286,6▲ | 884,5▲ | 1.219,1▲ | 684,5▼ | 719,4▼ | 499,7▲ |
| 2022 | 223,7▲ | 878,5▲ | 1.213,2▲ | 742,1▲ | 773,7▲ | 439,5▼ |
| 2021 | 196,9▲ | 769,6▲ | 1.102,4▲ | 615,6▲ | 657,0▲ | 445,4▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 154,3▲ | −57,7▼ | −11,0▲ | −100,3▼ | 65,9▲ | −92,2▼ | −68,8▼ |
| 2024 | 119,1▲ | 18,9▼ | −13,9▼ | 0,8▲ | −12,0▼ | 7,8▼ | 5,0▼ |
| 2023 | 102,3▲ | 79,0▲ | −13,8▼ | −9,5▼ | −11,6▼ | 57,8▲ | 65,2▲ |
| 2022 | 39,9▼ | −85,9▼ | −9,8▲ | 14,3▲ | 102,2▲ | 30,6▲ | −95,7▼ |
| 2021 | 75,5▼ | 46,1▲ | −17,7▼ | −104,8▼ | 66,6▲ | 7,9▲ | 28,5▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 23.1%▲ | 9.2%▲ | 1.38▲ | 1.37▼ | 1.05▼ |
| 2024 | 20.4%▲ | 8.0%▲ | 1.37▲ | 1.44▲ | 1.07▲ |
| 2023 | 20.1%▲ | 7.4%▲ | 1.29▲ | 1.44▼ | 1.00▼ |
| 2022 | 7.8%▼ | 2.8%▼ | 1.18▼ | 1.76▲ | 1.05▲ |
| 2021 | 15.5%▼ | 6.8%▼ | 1.25▼ | 1.48▲ | 1.04▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.74▼ | — | — | 0.06 |
| 2025 | 4.76▼ | 1.02▼ | 7.16▲ | — |
| 2024 | 6.20▲ | 1.18▲ | 6.91▼ | — |
| 2023 | 5.71▼ | 1.07▼ | 7.02▼ | — |
| 2022 | 13.91▲ | 1.08▼ | 11.02▲ | — |
| 2021 | 6.87▲ | 1.08▼ | 8.67▲ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.