Phân tích cổ phiếu HPP - Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng

HPP UPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HPP.

79.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +3.9% 1Y -1.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 628,9
P/E: 1.74
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 16.892
ROE: 23.1%
ROA: 9.2%
D/E: 1.37
Beta: 0.23
Div. Yield: 1.25%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng (HPP) tiền thân là Xí nghiệp hoá chất sơn dầu thành lập năm 1960. Năm 2002 Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh sơn các loại. Các sản phẩm chính của Công ty bao gồm sơn tàu biển, công trình biển; sơn công nghiệp, dân dụng; sơn giao thông phản quang; sơn cho xây dựng. Sơn tàu biển là sản phẩm mũi nhọn của Công ty CP Sơn Hải Phòng trên cơ sở liên doanh với hãng Chugoku Marine Paints (CMP) – Nhật Bản – 1 trong 3 hãng sơn hàng đầu thế giới trong lĩnh vực này. Hiện nay, Công ty CP Sơn Hải Phòng là nhà cung cấp hàng đầu về sơn tàu biển, chiếm hơn 50% thị trường sơn tàu biển và công trình biển tại Việt Nam. Ngày 05/08/2010, HPP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.543,0

Tiền & ĐT19%
Phải thu32%
Tồn kho20%
TS cố định5%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

892,3

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.543,011.8%

Tiền & ĐT

292,34.5%

Nợ phải trả

892,39.5%

Vốn CSH

650,715.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.533,5297,6155,2137,79.0%16.892
20241.394,6268,4119,1106,77.7%9.307
20231.215,4238,4101,893,07.6%11.343
20221.216,9165,739,633,12.7%3.000
20211.030,2174,375,071,26.9%8.403

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025292,31.107,61.543,0800,5892,3650,7
2024279,6999,71.380,8728,7814,8566,0
2023286,6884,51.219,1684,5719,4499,7
2022223,7878,51.213,2742,1773,7439,5
2021196,9769,61.102,4615,6657,0445,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025154,3−57,7−11,0−100,365,9−92,2−68,8
2024119,118,9−13,90,8−12,07,85,0
2023102,379,0−13,8−9,5−11,657,865,2
202239,9−85,9−9,814,3102,230,6−95,7
202175,546,1−17,7−104,866,67,928,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.1%9.2%1.381.371.05
202420.4%8.0%1.371.441.07
202320.1%7.4%1.291.441.00
20227.8%2.8%1.181.761.05
202115.5%6.8%1.251.481.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.740.06
20254.761.027.16
20246.201.186.91
20235.711.077.02
202213.911.0811.02
20216.871.088.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng5%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.533,5Giá vốn1.235,9LN gộp297,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng81,9Chi phí quản lý47,2Chi phí tài chính20,4LN hoạt động155,2Biên Hoạt động10%Thuế & khác17,4LN ròng137,7Biên LN ròng9%0,0383,4766,71.150,11.533,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.502,2Nguồn tiền
Vay mới1.485,899%
Cổ tức nhận14,41%
Thu hồi nợ2,00%
Chênh lệch TG0,00%
1.594,4Sử dụng
Trả nợ vay1.396,188%
Cho vay/Thu hồi99,86%
Hoạt động KD57,74%
Cổ tức trả23,81%
CapEx11,01%
Đầu tư5,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 92,1
117,9Tiền đầu kỳ−57,7CFO−11,0CapEx−89,3ĐT khác+65,9Tài chính25,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HPP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.