Được thành lập vào năm 1967 với tiền thân là Nhà máy nước Hải Phòng (HPW), Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng (HPW) hoạt động trên lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. HPW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Hiện nay, Công ty đang quản lý vận hành hệ thống cấp nước Hải Phòng gồm 8 nhà máy nước với công suất trên 240.000 m3/ngày đêm, cấp nước cho gần 1,3 triệu dân Thành phố. HPW được giao dịch trên thị trường UPCOM trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.
Tổng tài sản
2.094,0
Tổng nợ phải trả
946,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.388,6▲ | 528,1▲ | 190,5▲ | 158,6▲ | 11.4%▲ | 2.019▲ |
| 2024 | 1.287,8▲ | 483,5▲ | 137,2▲ | 110,7▲ | 8.6%▼ | 1.381▲ |
| 2023 | 1.131,1▲ | 450,2▲ | 127,5▲ | 102,1▲ | 9.0%▼ | 1.271▲ |
| 2022 | 1.073,0▲ | 426,9▲ | 121,0▲ | 98,8▲ | 9.2%▼ | 1.228▲ |
| 2021 | 1.023,4▲ | 365,9▼ | 121,0▲ | 97,0▲ | 9.5%▼ | 1.206▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 697,5▲ | 808,7▲ | 2.094,0▲ | 200,8▲ | 946,3▼ | 1.147,7▲ |
| 2024 | 557,1▲ | 673,1▲ | 2.075,7▼ | 199,5▲ | 987,3▼ | 1.088,4▲ |
| 2023 | 447,6▲ | 570,3▲ | 2.086,8▼ | 184,5▼ | 1.015,1▼ | 1.071,7▲ |
| 2022 | 361,4▲ | 497,9▲ | 2.205,1▼ | 222,4▼ | 1.142,3▼ | 1.062,8▲ |
| 2021 | 313,3▼ | 471,0▼ | 2.357,9▼ | 254,0▼ | 1.305,6▼ | 1.052,2▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 198,2▲ | 369,4▲ | −105,2▼ | −216,6▼ | −151,4▼ | 1,4▼ | 264,2▲ |
| 2024 | 138,3▲ | 334,0▼ | −100,7▼ | −186,4▲ | −145,1▲ | 2,5▲ | 233,3▼ |
| 2023 | 127,9▲ | 347,6▼ | −97,7▼ | −204,2▲ | −190,1▲ | −46,6▲ | 249,9▼ |
| 2022 | 123,5▲ | 362,4▲ | −78,0▲ | −298,4▲ | −247,4▼ | −183,4▼ | 284,4▲ |
| 2021 | 121,3▲ | 346,0▲ | −363,2▼ | −374,8▼ | −81,3▼ | −110,1▼ | −17,2▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.9%▲ | 7.2%▲ | 4.03▲ | 0.82▼ | 0.67▲ |
| 2024 | 9.9%▲ | 4.9%▲ | 3.37▲ | 0.91▼ | 0.62▲ |
| 2023 | 9.2%▲ | 4.4%▲ | 3.09▲ | 0.95▼ | 0.53▲ |
| 2022 | 8.6%▼ | 4.0%▲ | 2.24▲ | 1.07▼ | 0.47▲ |
| 2021 | 9.3%▼ | 3.8%▲ | 1.55▲ | 1.42▼ | 0.40▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 10.47▼ | 1.53▼ | 5.30▼ | 0.83 |
| 2025 | 11.29▼ | 1.53▲ | 5.71▲ | — |
| 2024 | 13.11▼ | 1.28▼ | 5.33▼ | — |
| 2023 | 14.79▲ | 1.35▲ | 5.42▲ | — |
| 2022 | 14.06▼ | 1.25▼ | 5.29▼ | — |
| 2021 | 15.01▲ | 1.32▲ | 5.93▲ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 3,835 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính), rủi ro đầu tư rất cao.
Nhấn vào tên để xem chi tiết