Bảng phân tích cổ phiếu

HRCCông ty Cổ phần Cao su Hòa Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình

HRCHOSE
Hóa chấtHóa chất
42.000VND-2.3%
7D -12.5%3M -24.2%1Y +28.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.268,7
P/E31.16
P/B2.00
EV/EBITDA29.73
EPS1.163
ROE5.9%
ROA4.4%
D/E0.36
Beta-0.19
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Hoà Bình (HRC) có tiền thân là Nông trường cao su Hoà Bình được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất khẩu cao su. HRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty là đơn vị đầu tiên trong Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam) thực hiện việc cổ phần hoá vườn cây kết hợp với Nhà máy. Công ty đang quản lý hơn 5.000 ha cao su và 01 nhà máy chế biến với công suất 6.000 tấn/năm. Hàng năm, Công ty khai thác bình quân trên 5.000 tấn mủ cao su và thu mua trên 1.000 tấn mủ cao su. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ trên toàn quốc và xuất khẩu sang các nước Châu Á, Châu Âu và Châu Mỹ. HRC được niêm yết trên Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh) từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

858,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu1%
Tồn kho8%
TS cố định38%
Khác47%

Tổng nợ phải trả

230,1

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

858,41.5%

Tiền & ĐT

54,127.9%

Nợ phải trả

230,15.2%

Vốn CSH

628,34.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025244,140,330,535,114.4%1.163
2024214,345,229,361,428.7%2.033
2023183,29,410,317,09.3%562
2022179,217,01,310,25.7%336
2021184,928,918,322,111.9%731

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202554,1130,8858,4177,2230,1628,3
202475,0110,4845,9175,0242,7603,2
202318,066,5818,9176,5266,8552,1
202213,251,7810,6145,0262,5548,2
202125,082,7847,8154,2296,8551,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,02,0−3,917,3−40,3−21,0−1,9
20240,049,3−7,445,1−37,457,041,9
20230,0−14,6−9,229,1−9,84,7−23,8
20220,06,4−12,516,6−34,7−11,7−6,1
20210,0−231,7−13,0238,2−11,1−4,6−244,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%4.4%0.730.360.30
202410.6%7.4%0.630.400.26
20233.1%2.1%0.380.480.22
20221.8%1.2%0.360.480.22
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.162.0029.730.96
202537.532.1036.44
202416.601.6925.33
202382.202.53215.43
2022158.022.93108.39
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN8%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu244,1Giá vốn203,9LN gộp40,3Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng2,7Chi phí quản lý19,6Chi phí tài chính12,6LN hoạt động30,5Biên Hoạt động13%LN ròng35,1Biên LN ròng14%0,061,0122,1183,1244,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
224,0Nguồn tiền
Vay mới200,790%
Cổ tức nhận21,29%
Hoạt động KD2,01%
Chênh lệch TG0,10%
244,9Sử dụng
Trả nợ vay241,098%
CapEx3,92%

Dòng tiền đi đâu?

2025 20,9
75,0Tiền đầu kỳ+2,0CFO−3,9CapEx+21,2ĐT khác−40,3Tài chính54,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo