Bảng phân tích cổ phiếu

HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

HSGHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Theo dõi
12.250VND+1.2%
7D -4.3%3M +2.7%1Y -2.6%
Mục tiêu14.50018.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.889,0
P/E18.21
P/B0.86
EV/EBITDA10.60
EPS1.012
ROE5.6%
ROA3.1%
D/E0.85
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG), có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập năm 2001. Năm 2007 chuyển sang hoạt động theo mô hình Tập đoàn. Công ty có hai nhóm sản phẩm chính là nhóm sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu thép như tôn mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn mạ màu, xà gồ thép mạ kẽm, và nhóm sản phẩm nhựa như ống nhựa PVC, hạt nhựa, tấm trần nhựa. Hiện nay, Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Công ty chú trọng đầu tư vào chuỗi giá trị của hoạt động sản xuất tôn, thép bằng việc đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất lớn, công nghệ hiện đại để nâng cao giá trị cho các sản phẩm bán ra. Công ty  trực tiếp đầu tư, xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp cả nước giúp công ty có được lợi nhuận biên cao hơn các doanh nghiệp cùng ngành. Hệ thống phân phối của công ty đến nay đã hơn 400 chi nhánh và phát triển tới hơn 90 quốc gia và vùng lãnh thổ. HSG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

21.058,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu10%
Tồn kho45%
TS cố định20%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

9.682,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

21.058,36.4%

Tiền & ĐT

925,139.5%

Nợ phải trả

9.682,011.5%

Vốn CSH

11.376,32.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202534.699,24.249,0647,7628,31.8%1.012
202440.420,34.519,3588,3576,81.4%929
202332.806,53.850,4890,3813,72.5%1.321
202240.694,92.954,3−1.125,5−1.068,1-2.6%0
202156.560,69.504,94.978,94.379,17.7%8.874

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025925,113.455,521.058,39.665,09.682,011.376,3
20241.528,614.472,019.800,28.663,78.679,911.120,3
20231.709,712.957,018.798,47.911,67.927,910.870,6
2022673,29.036,715.963,75.777,15.793,310.170,5
20211.031,415.114,222.932,310.617,111.643,211.289,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025727,52.722,3−2.815,7−2.784,1−576,9−638,8−93,5
2024626,3−762,0−936,6−895,81.467,9−189,8−1.698,6
2023631,1527,2−243,8−220,11.106,81.413,8283,4
2022−1.057,83.197,1−379,5−344,7−3.275,2−422,82.817,6
20214.979,72.106,7−390,6−201,5−1.400,4504,81.716,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.6%3.1%1.390.851.70
20245.3%3.0%1.670.782.09
20237.7%4.7%1.640.731.89
2022-9.6%-5.5%1.560.572.08
202148.0%18.9%1.301.462.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.210.8610.60
202516.010.899.10
202414.980.789.11
202317.341.309.61
2022-8.560.9036.88
20213.171.243.25

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng8%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu34.699,2Giá vốn30.450,2LN gộp4.249,0Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng2.919,9Chi phí quản lý691,3Chi phí tài chính9,8LN hoạt động647,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác19,4LN ròng628,3Biên LN ròng2%0,08.674,817.349,626.024,434.699,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.460,2Nguồn tiền
Vay mới26.612,090%
Hoạt động KD2.722,39%
Bán/Mua TS63,90%
Thu hồi nợ58,80%
Cổ tức nhận3,20%
30.099,3Sử dụng
Trả nợ vay26.878,889%
CapEx2.815,79%
Cổ tức trả310,11%
Cho vay/Thu hồi94,30%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 639,1
1.497,4Tiền đầu kỳ+2.722,3CFO−2.815,7CapEx+31,6ĐT khác−576,9Tài chính858,3Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
14.500
Giá mục tiêu đề xuất và cách tính:Chúng tôi đề xuất giá mục tiêu 1224 tháng cho HSG là 14.500 VND.Mức giá này được tính toán dựa trên phương pháp định giá thận trọng của chuyên gia phân tích, ưu tiên các chỉ số định giá ngành và lịch sử của chính doanh nghiệp. Cụ thể, chuyên gia phân tích đã đưa ra
Luận điểm đầu tư
Kính gửi các nhà đầu tư, Sau khi xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ cả hai phía, tôi xin đưa ra đánh giá tổng hợp về Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HSG). 1. Tóm tắt các lập luận chính: Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh sức khỏe dòng tiền hoạt động (CFO) mạnh mẽ (2.7 nghìn tỷ đồng năm 2025), định giá hấ
Stock Diagnostics AI· 11/2/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo