Bảng phân tích cổ phiếu

HSICông ty Cổ phần Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh

HSIDELISTED
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -28.6%1Y -66.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa4,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.663
ROE0.0%
ROA-5.4%
D/E-15.01
Beta-0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa Sinh (HSI) tiền thân là Xí nghiệp Phân bón Hóa sinh của Công ty Thanh Bình thành lập năm 2003. Năm 2005 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phân bón tổng hợp NPK. Hiện nay Công ty là nhà cung cấp phân bón tổng hợp NPK chính trên thị trường Việt nam (chiếm 11% thị phần) với các sản phẩm phân bón NPK thông dụng, phân bón hữu cơ thuộc các nhóm phân bón dạng hạt, phân trộn ba màu, phân bột mang thương hiệu phân bón "Con trâu". Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ khắp các tỉnh Đồng bằng sông Cửu long, miền Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, các tỉnh Tây Nguyên và xuất khẩu sang Cambodia, Úc, Trung quốc.Nhà máy sản xuất phân bón NPK của công ty đặt tại Phú yên có công suất 120.000 tấn/năm, cung cấp cho thị trường trên 100 chủng loại sản phẩm phân bón NPK. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

295,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu49%
Tồn kho29%
TS cố định15%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

316,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

295,45.9%

Tiền & ĐT

4,246.3%

Nợ phải trả

316,50.6%

Vốn CSH

−21,1358.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022200,9−1,8−16,4−16,4-8.2%-1.663
2021234,910,7−3,7−4,0-1.7%-403
2020164,613,1−1,7−2,3-1.4%-235
2019182,713,90,2−0,7-0.4%-66
2018175,412,8−0,31,20.7%123

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20224,2237,9295,4316,5316,5−21,1
20217,9249,7313,8318,4318,4−4,6
20206,6242,7316,3317,0317,0−0,6
201910,4240,6326,6324,9324,91,7
20187,8219,3320,5111,4318,12,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−16,4−3,0−1,60,8−1,4−3,6−4,6
2021−3,74,6−0,5−0,3−3,01,34,1
2020−2,1−0,6−0,5−0,3−2,9−3,8−1,1
2019−0,78,4−0,60,3−6,22,67,8
20181,26,6−2,1−0,8−10,4−4,74,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-5.4%0.75-15.010.66
2021-422.7%-0.7%0.77-519.020.51
2020-422.7%-0.7%0.77-519.020.51
2019-32.2%-0.2%0.74190.250.56
201861.1%0.4%1.97134.570.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-0.650.00-27.71
2021-4.710.0037.08
2020-12.940.0025.54
2019-57.3082.1319.54
20187.418.0216.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán101%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu200,9Giá vốn202,7LN gộp1,8Biên LN gộp-1%Chi phí bán hàng2,8Chi phí quản lý13,9Chi phí tài chính2,1LN hoạt động16,4Biên Hoạt động-8%LN ròng16,4Biên LN ròng-8%0,050,2100,5150,7200,9

Nguồn tiền & sử dụng

2022
2,4Nguồn tiền
Cổ tức nhận2,189%
Thoái vốn0,311%
6,0Sử dụng
Hoạt động KD3,050%
CapEx1,627%
Trả nợ vay1,423%

Dòng tiền đi đâu?

2022 3,6
7,9Tiền đầu kỳ−3,0CFO−1,6CapEx+2,4ĐT khác−1,4Tài chính4,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo