Bảng phân tích cổ phiếu

HSLCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà

HSLHOSE
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
4.920VND-1.6%
7D +0.8%3M -27.5%1Y +15.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa189,8
P/E46.57
P/B0.42
EV/EBITDA
EPS4
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.23
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà (HSL) có tiền thân là Công ty Cổ phần chế biến Nông sản Hồng Hà Sơn La được thành lập vào năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng nông sản và thức ăn chăn nuôi. HSL hiện đang sở hữu nhà máy sản xuất tinh bột sắn có công suất hoạt động là 80 tấn/ngày tại huyện Yên Châu, Sơn La. Ngoài ra, Công ty cũng sở hữu 3 hệ thống sấy công nghệ cao có công suất hoạt động trung bình khoảng 300 tấn/ngày. HSL được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

554,0

Tiền & ĐT28%
Phải thu24%
TS cố định6%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

102,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

554,018.0%

Tiền & ĐT

155,710.6%

Nợ phải trả

102,0348.8%

Vốn CSH

452,01.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202545,91,3−1,90,10.3%4
2024139,211,27,47,05.0%175
2023389,718,613,112,13.1%332
2022466,118,117,215,73.4%460
2021305,219,817,316,25.3%752

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025155,7290,4554,099,5102,0452,0
2024140,8253,4469,318,622,7446,6
202363,8266,2480,131,840,0440,1
20223,5306,6488,644,859,5429,1
20215,7166,6327,165,465,4261,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,6−24,0−25,112,42,1−9,5−49,1
20247,442,8−1,2−25,0−1,516,341,6
202313,00,4−1,665,1−5,260,3−1,2
202217,297,70,0−214,1114,1−2,20,0
202117,1−2,0−4,6−38,437,8−2,7−6,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%2.920.230.09
20241.5%1.4%13.630.050.29
20232.7%2.4%8.380.090.80
20224.5%3.8%6.850.141.14
20215.9%5.4%5.380.110.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)46.570.42
202512796.520.45-139.82
202421.120.3211.95
202316.620.459.81
202210.830.4310.91
202110.391.0814.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Tài chính47%
Thuế12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu45,9Giá vốn44,6LN gộp1,3Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính6,9LN hoạt động1,9Biên Hoạt động-4%LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,011,523,034,545,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
142,6Nguồn tiền
Thoái vốn62,344%
Thu hồi nợ54,138%
Vay mới16,612%
Cổ tức nhận6,24%
Bán/Mua TS3,52%
152,2Sử dụng
Đầu tư73,548%
CapEx25,116%
Hoạt động KD24,016%
Cho vay/Thu hồi15,110%
Trả nợ vay14,510%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,5
80,1Tiền đầu kỳ−24,0CFO−25,1CapEx+37,5ĐT khác+2,1Tài chính70,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo