Bảng phân tích cổ phiếu

HSPCông ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội

HSPUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
16.300VND+0.6%
7D +1.2%3M +15.6%1Y +9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa196,0
P/E4.40
P/B0.87
EV/EBITDA4.83
EPS1.708
ROE10.4%
ROA9.0%
D/E0.15
Beta0.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sơn Tổng hợp Hà Nội (HSP) được cổ phần hóa ngày 1/1/2006 từ Công ty Sơn tổng hợp Hà Nội, thuộc Tổng công ty Hoá chất Việt Nam - Bộ Công nghiệp, vốn là một Công ty sản xuất sơn đầu ngành của Việt Nam thành lập từ năm 1970. Từ năm 1997, Sơn Đại Bàng hợp tác với các hãng sơn hàng đầu thế giới như: PPG (Mỹ), KAWAKAMI & MITSUI (Nhật Bản) và đã đưa ra các sản phẩm đạt chất lượng quốc tế. Bên cạnh các sản phẩm sơn truyền thống: sơn Alkyd, sơn Alkyd Melamin, CTCP Sơn Tổng hợp Hà Nội còn sản xuất sơn trang trí và bảo vệ cho các công trình xây dựng dân dụng. HSP đã góp phần xây dựng và hoàn thiện như: Đường sắt Yên Viên - Phả Lại - Hạ Long - Cái Lân; Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân, Cầu Thanh Trì, Đường mòn Hồ Chí Minh; Sân vận động Quốc Gia Mỹ Đình; Thủy điện Nậm Chiến 2; Thủy điện Sử Pán 2... Ngày 30/03/2020, HSP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

227,2

Tiền & ĐT45%
Phải thu8%
Tồn kho37%
TS cố định8%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

29,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.46x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

227,20.7%

Tiền & ĐT

103,310.2%

Nợ phải trả

29,87.3%

Vốn CSH

197,40.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025433,172,425,920,54.7%1.708
2024417,371,627,320,85.0%1.727
2023419,459,219,215,33.6%1.268
2022462,857,916,412,32.6%1.019
2021436,650,414,211,52.6%916

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025103,3207,0227,229,829,8197,4
2024115,1208,6228,832,232,2196,6
2023118,7203,4222,832,432,4190,4
2022100,1206,5229,242,442,4186,7
202171,7197,1223,438,638,6184,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,97,7−3,5−33,7−18,8−44,84,2
202426,44,8−2,617,3−13,78,42,2
202319,233,3−0,4−13,7−11,08,632,8
202216,237,4−1,97,0−9,834,535,5
202114,5−10,6−6,89,3−8,1−9,4−17,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.4%9.0%6.940.151.90
202410.7%9.2%6.480.161.85
20238.1%6.8%6.270.171.86
20226.6%5.4%4.870.232.04
20216.1%5.0%5.270.211.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.400.874.830.13
20258.550.894.35
20249.310.983.56
202310.640.856.28
202211.480.755.39
202113.460.847.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng4%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu433,1Giá vốn360,6LN gộp72,4Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng17,3Chi phí quản lý28,3Chi phí tài chính0,8LN hoạt động25,9Biên Hoạt động6%Thuế & khác5,4LN ròng20,5Biên LN ròng5%0,0108,3216,5324,8433,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
126,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ116,092%
Hoạt động KD7,76%
Cổ tức nhận2,72%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
171,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi149,087%
Cổ tức trả18,811%
CapEx3,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,8
90,1Tiền đầu kỳ+7,7CFO−3,5CapEx−30,3ĐT khác−18,8Tài chính45,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo