Công ty Cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam (HSV), được thành lập thành lập năm 2013. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là mua bán sắt thép phế liệu, bán buôn các loại thép chuyên dụng. Công ty sở hữu hai kho thu mua thép nguyên liệu tại Huyện Thạch Thất và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với tổng diện tích trên 1.000m2. Các đối tác lớn của Công ty hiện tại gồm có: Công ty TNHH Thép Hòa Phát; Chi nhánh Công ty Cổ phần Gang Thép Thái Nguyên – Nhà máy Luyện thép Lưu Xá. Ngày 27/04/2021, HSV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
577,0
Tổng nợ phải trả
399,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.616,0▲ | 21,9▲ | 4,9▼ | 4,4▲ | 0.3%▼ | 280▲ |
| 2024 | 918,6▲ | 21,6▼ | 6,2▲ | 4,0▲ | 0.4%▼ | 255▲ |
| 2023 | 683,4▼ | 26,8▲ | 4,9▲ | 3,6▲ | 0.5%▲ | 231▲ |
| 2022 | 755,4▲ | 20,0▲ | 3,4▼ | 3,4▼ | 0.4%▼ | 221▼ |
| 2021 | 393,4▲ | 18,9▲ | 10,0▲ | 7,9▲ | 2.0%▲ | 1.146▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 141,2▲ | 477,9▲ | 577,0▲ | 399,3▲ | 399,3▲ | 177,7▲ |
| 2024 | 90,4▲ | 379,2▲ | 403,9▲ | 230,6▲ | 230,6▲ | 173,2▲ |
| 2023 | 21,9▼ | 247,9▼ | 327,7▼ | 158,3▼ | 158,3▼ | 169,4▲ |
| 2022 | 70,9▲ | 306,4▲ | 336,8▲ | 171,0▲ | 171,0▲ | 165,8▲ |
| 2021 | 33,7▲ | 164,8▲ | 200,1▲ | 37,7▲ | 37,7▲ | 162,4▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5,6▲ | −31,4▲ | −41,2 | −110,1▼ | 156,5▲ | 15,0▲ | −72,6 |
| 2024 | 5,1▲ | −71,2▼ | 0,0 | 4,3▲ | 78,8▲ | 11,9▲ | 0,0 |
| 2023 | 4,8▼ | 33,2▲ | −53,1▼ | −41,4▼ | −17,8▼ | −26,0▼ | −19,9▲ |
| 2022 | 4,8▼ | −101,6▼ | −8,8▲ | 4,5▲ | 131,3▲ | 34,2▲ | −110,4▼ |
| 2021 | 10,0▲ | −58,1▼ | −18,5▼ | −50,4▼ | 114,8▲ | 6,3▲ | −76,6▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.5%▲ | 0.9%▼ | 1.20▼ | 2.25▲ | 3.30▲ |
| 2024 | 2.3%▲ | 1.1%▲ | 1.64▲ | 1.33▲ | 2.51▲ |
| 2023 | 2.2%▲ | 1.1%▼ | 1.57▼ | 0.93▼ | 2.06▼ |
| 2022 | 2.0% | 1.2% | 1.79 | 1.03 | 2.81 |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 29.92▲ | 0.41▼ | 26.65▼ | — |
| 2025 | 18.15▲ | 0.43▲ | 28.44▲ | — |
| 2024 | 15.54▼ | 0.36▼ | 15.22▲ | — |
| 2023 | 22.57▲ | 0.48▲ | 12.65▼ | — |
| 2022 | 18.73 | 0.38 | 17.95 | — |
| 2021 | — | — | — | — |
Nhấn vào tên để xem chi tiết