Bảng phân tích cổ phiếu

HT1Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên

HT1HOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
13.700VND-0.4%
7D -1.4%3M -21.7%1Y +20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.227,8
P/E14.49
P/B1.01
EV/EBITDA5.17
EPS717
ROE5.5%
ROA3.5%
D/E0.49
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng VICEM Hà Tiên (HT1) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Hà Tiên được khởi công xây dựng từ năm 1960. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh Clinker CPC50, clinker bền sulfat, Xi măng PCB40, Xi măng hỗn hợp PCB40, Xi măng MS-PCB40, Xi măng xá và jumbo. HT1 giữ vị thế là đơn vị sản xuất xi măng hàng đầu tại thị trường phía Nam Việt Nam. Công ty có 05 đơn vị sản xuất xi măng gồm có 02 nhà máy sản xuất clinker, xi măng và 03 trạm nghiền xi măng với nhiệm vụ sản xuất, cung cấp và phân phối xi măng cho các tỉnh, thành ở phía Nam, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ đến Mũi Cà Mau. HT1 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.600,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu4%
Tồn kho9%
TS cố định60%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

2.511,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.67x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.600,37.6%

Tiền & ĐT

535,938.1%

Nợ phải trả

2.511,525.0%

Vốn CSH

5.088,84.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.364,0920,1358,0273,93.7%717
20246.884,2645,288,860,40.9%158
20237.049,0603,934,118,00.3%46
20228.918,0891,9334,1258,02.9%675
20217.064,3869,2463,8369,25.2%967

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025535,91.657,37.600,32.460,12.511,55.088,8
2024865,51.904,08.223,43.327,03.348,04.875,3
2023623,31.968,98.623,73.771,13.790,84.832,9
2022691,02.373,09.385,14.255,44.272,45.112,6
2021310,81.524,18.809,23.619,33.634,85.174,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025350,4796,9−219,2−195,6−931,8−330,5577,7
202480,8572,0−109,3−92,4−239,0240,6462,7
202324,7482,5−147,6−143,5−407,8−68,8334,9
2022324,4586,5−193,7−187,4−19,1379,9392,8
2021461,8735,2−125,1−113,9−1.403,5−782,3610,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%3.5%0.670.490.93
20241.2%0.7%0.570.690.82
20230.4%0.2%0.520.780.78
20225.0%2.8%0.560.840.98
20218.5%5.0%0.540.670.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.491.015.17
202521.471.166.16
202467.880.846.92
2023271.211.008.91
202221.471.086.33
202124.661.769.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.364,0Giá vốn6.443,9LN gộp920,1Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng196,8Chi phí quản lý299,7Chi phí tài chính65,6LN hoạt động358,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác84,1LN ròng273,9Biên LN ròng4%0,01.841,03.682,05.523,07.364,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.789,0Nguồn tiền
Vay mới2.967,678%
Hoạt động KD796,921%
Cổ tức nhận20,91%
Bán/Mua TS3,40%
Chênh lệch TG0,20%
4.119,3Sử dụng
Trả nợ vay3.861,294%
CapEx219,25%
Cổ tức trả38,21%
Cho vay/Thu hồi0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 330,3
848,5Tiền đầu kỳ+796,9CFO−219,2CapEx+23,6ĐT khác−931,8Tài chính518,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo