Bảng phân tích cổ phiếu

HTCCông ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn

HTCHNX
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
40.000VND+0.0%
7D +9.3%3M +18.2%1Y +60.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa660,0
P/E25.96
P/B2.17
EV/EBITDA25.04
EPS1.576
ROE9.8%
ROA4.9%
D/E0.99
Beta0.21
Div. Yield2.70%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn (HTC), tiền thân là Xí nghiệp Đại lý Cung ứng Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn được thành lập năm 1979. Năm 2001 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu với mạng lưới bán lẻ gồm 13 cửa hàng xăng dầu trực thuộc và 16 đại lý bán lẻ xăng dầu. Công ty đang quản lý và kinh doanh Chợ đầu mối nông sản Thực phẩm Hóc Môn là 1 trong 3 chợ đầu mối của thành phố. Ngoài ra, Công ty quản lý và khai thác lò giết mổ gia súc trung tâm với diện tích 6.500 m2, với quy trình giết mổ treo công suất 1.000 con/ngày đảm bảo đúng quy trình và vệ sinh an toàn thực phẩm. Ngày 07/05/2010, HTC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

599,9

Tiền & ĐT29%
Phải thu4%
Tồn kho19%
TS cố định13%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

299,2

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

599,90.3%

Tiền & ĐT

173,13.3%

Nợ phải trả

299,20.1%

Vốn CSH

300,70.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.005,0139,036,029,52.9%1.576
20241.014,8136,843,530,73.0%1.397
20231.042,2134,956,946,24.4%2.002
20221.434,3108,145,336,42.5%1.608
20211.364,885,041,834,72.5%2.323

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025173,1322,5599,9203,1299,2300,7
2024179,0284,7601,8200,1298,8303,0
2023171,8276,3596,8183,3287,5309,3
2022181,8238,6619,3220,5326,4292,8
2021154,2186,5593,6196,9307,2286,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,08,8−8,82,7−14,9−3,4−0,0
20240,06,1−4,413,2−5,214,11,7
20230,011,4−20,5−22,8−5,7−17,1−9,1
20220,061,3−17,4−35,1−19,76,543,9
20210,083,4−11,0−38,1−43,51,872,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.8%4.9%1.590.991.67
202410.0%5.1%1.420.991.69
202315.3%7.6%1.510.931.71
202212.6%6.0%1.081.112.37
202114.5%7.5%3.370.972.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.962.1725.04
202518.631.9117.70
202413.241.4010.42
20238.081.267.68
20227.610.957.22
202112.961.5712.52

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.005,0Giá vốn866,0LN gộp139,0Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng56,0Chi phí quản lý56,2Chi phí tài chính7,3LN hoạt động36,0Biên Hoạt động4%Thuế & khác6,5LN ròng29,5Biên LN ròng3%0,0251,2502,5753,71.005,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
826,2Nguồn tiền
Vay mới664,080%
Thu hồi nợ144,417%
Cổ tức nhận9,01%
Hoạt động KD8,81%
829,6Sử dụng
Trả nợ vay657,479%
Cho vay/Thu hồi141,917%
Cổ tức trả21,53%
CapEx8,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
32,4Tiền đầu kỳ+8,8CFO−8,8CapEx+11,5ĐT khác−14,9Tài chính29,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo