Bảng phân tích cổ phiếu

HTECông ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh

HTEUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.000VND+3.4%
7D +0.0%3M -14.3%1Y -25.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,9
P/E78.21
P/B0.30
EV/EBITDA33.86
EPS107
ROE1.1%
ROA0.8%
D/E0.18
Beta0.36
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Kinh doanh Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh (HTE) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực tư vấn xây dựng, thi công xây lắp các công trình điện và kinh doanh vật tư thiết bị điện. HTE trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình đường dây truyền tải, phân phối và trạm biến áp cao, trung và hạ thế như đường dây và trạm 220kV Bình Tân, đường dây và trạm 110 kV Tân Sơn Nhất, Tân Tạo và các công trình khác. HTE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

266,5

Tiền & ĐT26%
Phải thu14%
Tồn kho18%
TS cố định20%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

41,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

266,519.0%

Tiền & ĐT

69,050.3%

Nợ phải trả

41,161.2%

Vốn CSH

225,31.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025401,513,93,72,40.6%107
2024377,80,3−5,0−6,9-1.8%-320
2023160,66,41,11,40.9%65
2022153,26,73,84,02.6%185
2021121,4−4,6−5,3−4,6-3.8%-211

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202569,0154,7266,541,141,1225,3
2024138,9217,4329,0106,1106,1222,9
202332,3232,2347,6117,4117,5230,1
202225,9212,5322,7103,9104,1218,7
202126,8216,4335,9121,2121,2214,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,6−58,3−0,533,6−13,2−37,8−58,7
2024−5,754,4−3,0−37,210,127,351,4
20231,8−0,0−1,7−12,87,0−5,9−1,8
20224,0−5,7−2,36,2−3,4−2,9−8,0
20210,055,20,06,3−58,72,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.8%3.760.181.35
2024-3.1%-2.0%2.050.481.12
20230.6%0.4%1.980.510.48
20221.9%1.2%2.040.480.47
2021-6.1%-3.5%1.780.530.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)78.210.3033.86
202530.130.3216.77
2024-12.170.38-7.87
202382.240.5245.39
202221.650.3918.08
2021-34.880.74-21.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu401,5Giá vốn387,6LN gộp13,9Biên LN gộp3%Chi phí quản lý12,2Chi phí tài chính1,9LN hoạt động3,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,3LN ròng2,4Biên LN ròng1%0,0100,4200,8301,1401,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
243,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ175,672%
Vay mới67,628%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,10%
281,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi141,850%
Trả nợ vay79,828%
Hoạt động KD58,321%
Cổ tức trả1,00%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,8
41,9Tiền đầu kỳ−58,3CFO−0,5CapEx+34,1ĐT khác−13,2Tài chính4,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo