Phân tích cổ phiếu HTR - Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái

HTR DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HTR.

11.100 VND +0.9%
7D +7.2% 3M +7.2% 1Y +16.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 16,7
P/E: 1.41
P/B: 1.04
EV/EBITDA:
EPS: 1.700
ROE: 16.9%
ROA: 3.2%
D/E: 4.07
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái (HTR) có tiền thân là Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái, được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Quản lý Đường sắt Hà Thái và Xí nghiệp Quản lý Cầu Thăng Long vào năm 1997. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý, sửa chữa, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt. HTR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 31/12/2015. Công ty quản lý 04 tuyến đường sắt đi qua Hà Nội, Thái Nguyên và Bắc Giang. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

103,1

Tiền & ĐT7%
Phải thu68%
Tồn kho3%
TS cố định17%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

82,8

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

103,12.8%

Tiền & ĐT

7,31.5%

Nợ phải trả

82,84.1%

Vốn CSH

20,32.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022170,120,74,23,42.0%1.700
2021172,820,64,03,11.8%1.427
2020141,718,63,43,12.2%1.317
2019106,016,82,52,32.2%1.546
2018102,514,81,41,51.5%1.000

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20227,380,3103,176,182,820,3
20217,282,8106,179,686,319,8
202031,572,495,469,276,019,5
20198,160,281,756,563,318,5
20185,038,761,937,244,217,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,06,5−3,8−2,4−2,91,22,7
20210,0−23,3−1,0−0,9−0,2−24,4−24,3
20200,021,83,12,5−1,622,724,8
20190,09,80,0−0,8−6,82,10,0
20180,02,7−2,4−2,21,11,50,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202216.9%3.2%1.064.071.63
202116.2%3.5%1.053.901.60
202016.2%3.5%1.053.901.60
201912.8%3.2%1.073.421.48
20188.4%2.2%1.042.501.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)1.411.04
20225.090.851.76
20214.900.761.84
20204.880.77-2.87
20196.020.751.65
201810.000.855.13

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN10%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu170,1Giá vốn149,4LN gộp20,7Biên LN gộp12%Chi phí quản lý16,9Chi phí tài chính0,3LN hoạt động4,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,8LN ròng3,4Biên LN ròng2%0,042,585,1127,6170,1

Nguồn tiền & sử dụng

2022
21,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ11,153%
Hoạt động KD6,531%
Vay mới3,215%
Cổ tức nhận0,31%
19,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,050%
Trả nợ vay4,422%
CapEx3,819%
Cổ tức trả1,78%

Dòng tiền đi đâu?

2022 1,2
5,4Tiền đầu kỳ+6,5CFO−3,8CapEx+1,4ĐT khác−2,9Tài chính6,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HTR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Thái trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh