Bảng phân tích cổ phiếu

HTVCông ty Cổ phần Logistics Vicem
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Logistics Vicem

HTVHOSE
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
14.100VND+0.7%
7D +3.7%3M +15.6%1Y +60.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa184,8
P/E10.55
P/B0.55
EV/EBITDA6.63
EPS1.211
ROE4.9%
ROA4.1%
D/E0.14
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Logistics Vicem (HTV), tiền thân là Xí nghiệp vận tải thành lập năm 1994. Năm 2000, công ty chuyển sang hình thức công ty cổ phần. HTV hoạt động chính trong lĩnh vực vận tải hàng hoá, hiện đang cung cấp hai loại hình dịch vụ chính là vận tải đường thuỷ và vận tải đường bộ. Công ty là một trong những doanh nghiệp có đội ngũ phương tiện vận tải thuỷ hàng đầu về năng lực vận chuyển trong khu vực vận tải thuỷ ở miền và đồng bằng sông Cửu Long. Với lợi thế là công ty con của Tổng Công ty Công nghiệp Xi măng Việt Nam, được tham mưu, giúp đỡ về vốn, quan hệ khách hàng, giúp HTV nâng cao thị phần trên thị trường. Hiện nay, đoàn phương tiện hùng hậu với hơn 40 Sà lan tự hành có tải trọng từ 1.000 đến 2.500 Tấn/chiếc. Tất cả phương tiện luôn trong tình trạng kỹ thuật tốt và đáp ứng nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Ngày 07/12/2005, HTV chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

386,2

Tiền & ĐT66%
Phải thu29%
Tồn kho1%
TS cố định5%

Tổng nợ phải trả

47,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

386,22.8%

Tiền & ĐT

253,610.6%

Nợ phải trả

47,727.6%

Vốn CSH

338,52.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025273,140,118,516,25.9%1.211
2024278,327,35,39,33.3%316
2023299,721,65,48,22.7%612
2022351,327,616,717,75.0%1.339
2021297,830,420,317,65.9%1.327

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025253,6367,6386,247,747,7338,5
2024229,4367,1397,265,865,8331,3
2023206,2365,5407,582,382,3325,2
2022209,5378,1433,799,599,5334,1
2021207,3350,9422,789,389,3333,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,714,7−0,5−14,2−3,9−3,414,2
202412,18,5−0,116,32,627,48,4
202310,8−14,00,018,5−7,8−3,30,0
202222,218,20,0−10,8−10,3−3,00,0
202121,748,20,0−42,2−13,0−7,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%4.1%7.710.140.70
20242.8%2.3%5.570.200.69
20232.4%1.9%4.440.250.71
20225.3%4.1%3.800.300.82
20215.1%4.0%3.330.330.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.550.556.63
202510.900.527.56
202412.490.3512.82
202314.760.3725.76
20227.770.417.22
202111.900.626.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Quản lý DN12%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu273,1Giá vốn232,9LN gộp40,1Biên LN gộp15%Chi phí quản lý32,6Chi phí tài chính10,9LN hoạt động18,5Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,4LN ròng16,2Biên LN ròng6%0,068,3136,5204,8273,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
435,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ407,293%
Hoạt động KD14,73%
Cổ tức nhận11,63%
Bán/Mua TS2,21%
439,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi434,799%
Cổ tức trả3,91%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
34,5Tiền đầu kỳ+14,7CFO−0,5CapEx−13,7ĐT khác−3,9Tài chính31,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo