Bảng phân tích cổ phiếu

HTWCông ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh

HTWDELISTED
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
10.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa204,0
P/E17.99
P/B0.94
EV/EBITDA8.04
EPS111
ROE5.4%
ROA2.3%
D/E1.32
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Hà Tĩnh (HTW) có tiền thân là Nhà máy nước Thị xã Hà Tĩnh được thành lập, được thành lập vào ngày 30/05/1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. HTW đang quản lý và vận hành 13 nhà máy sản xuất nước sạch với tổng công suất 80.000m3/ngày đêm, phục vụ cấp nước sạch cho hơn 100.000 hộ khách hàng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Công ty còn tham gia tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, giám sát thi công và thi công xây lắp các công trình cấp thoát nước. Ngoài ra, HTW tham gia kinh doanh vật tư ngành nước, nước tinh khiết và đá lạnh. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

501,3

Tiền & ĐT20%
Phải thu2%
Tồn kho2%
TS cố định71%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

284,8

Nợ NH23%
Nợ DH77%

Thanh khoản

Current Ratio1.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

501,32.5%

Tiền & ĐT

99,018.6%

Nợ phải trả

284,8179.3%

Vốn CSH

216,544.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022159,351,113,911,47.1%111
2021144,844,78,86,94.8%18
2020141,241,85,34,83.4%12
2019137,945,09,28,56.2%295
2018122,739,45,04,73.8%230

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202299,0119,6501,366,1284,8216,5
202183,4103,7489,257,2102,0387,3
202068,392,0487,548,0100,9386,6
201960,185,3490,4225,1286,1204,3
201847,965,5535,3267,8337,0198,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,041,3−22,1−28,1−8,15,019,2
20210,042,7−22,6−26,0−8,18,520,0
20200,031,7−22,4−25,5−8,1−1,99,4
20190,017,1−1,6−15,0−8,1−6,015,6
20180,021,5−1,2−15,8−8,1−2,520,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20225.4%2.3%1.811.320.32
20211.1%0.9%2.150.250.29
20201.6%1.0%1.920.260.29
20194.8%1.9%0.301.410.27
20182.4%0.9%0.241.700.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)17.990.948.040.67
202217.970.945.30
202155.760.535.91
202080.010.536.52
201921.271.001.37
201843.431.037.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng16%
Quản lý DN8%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu159,3Giá vốn108,2LN gộp51,1Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng24,7Chi phí quản lý13,3Chi phí tài chính0,8LN hoạt động13,9Biên Hoạt động9%Thuế & khác2,5LN ròng11,4Biên LN ròng7%0,039,879,7119,5159,3

Nguồn tiền & sử dụng

2022
69,3Nguồn tiền
Hoạt động KD41,360%
Thu hồi nợ19,428%
Vay mới6,19%
Cổ tức nhận1,93%
Bán/Mua TS0,71%
64,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi28,044%
CapEx22,134%
Trả nợ vay14,222%

Dòng tiền đi đâu?

2022 5,0
15,1Tiền đầu kỳ+41,3CFO−22,1CapEx−6,1ĐT khác−8,1Tài chính20,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo