Bảng phân tích cổ phiếu

HU1Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1

HU1HOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
5.600VND-5.1%
7D -17.6%3M -3.3%1Y -10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa56,0
P/E14.92
P/B0.39
EV/EBITDA23.32
EPS377
ROE2.7%
ROA0.6%
D/E3.38
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1 (HU1) Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Xây dựng số 1 trực thuộc Công ty Phát triển Nhà và Đô thị, được thành lập năm 1989. HUD1 là một trong những đơn vị đầu ngành trong tất cả các lĩnh vực thi công và đầu tư, là đơn vị đào tạo cán bộ nguồn cho Tổng công ty. Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: Xây lắp các công trình kỹ thuật dân dụng; Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Tư vấn thiết kế, giám sát xây dựng. Công ty được thừa hưởng thương hiệu và kinh nghiệm của Tập đoàn phát triển Nhà và Đô thị - HUD đã có 30 năm hoạt động và là một trong các thương hiệu lớn về lĩnh vực xây dựng và kinh doanh bất động sản tại Việt Nam. Ngày 03/11/2011, HU1 chính thức giao dịch trên Sàn Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

659,2

Tiền & ĐT5%
Phải thu65%
Tồn kho8%
TS cố định17%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

508,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

659,23.3%

Tiền & ĐT

35,449.9%

Nợ phải trả

508,85.0%

Vốn CSH

150,42.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025394,125,46,73,81.0%377
2024233,414,2−2,14,51.9%38.504
2023183,811,0−0,10,00.0%-4
2022481,123,85,03,90.8%379
2021795,633,36,1−3,8-0.5%385

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,4531,9659,2508,8508,8150,4
202470,6555,8681,9535,3535,3146,6
202315,8521,1630,6481,3481,3149,3
202226,6613,6702,4549,7549,7152,7
202148,1643,5662,9514,2514,2148,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,2−64,2−2,4−4,233,1−35,2−66,6
20247,3−30,0−3,926,454,050,3−34,0
20230,1−146,1−0,86,5137,1−2,5−146,9
20224,9−35,40,0−3,313,3−25,40,0
20214,530,4−0,2−5,0−16,09,530,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%0.6%1.053.380.59
20242.8%0.6%1.043.650.36
2023-0.0%-0.0%1.083.220.28
20222.5%0.6%1.123.600.70
20213.1%0.6%1.233.271.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.920.3923.32
202516.990.4526.37
202416.600.46151.43
2023-1595.370.4995.14
202219.890.5416.97
2021171.151.1212.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu394,1Giá vốn368,7LN gộp25,4Biên LN gộp6%Chi phí quản lý13,0Chi phí tài chính5,7LN hoạt động6,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,8LN ròng3,8Biên LN ròng1%0,098,5197,1295,6394,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
370,3Nguồn tiền
Vay mới369,8100%
Cổ tức nhận0,50%
405,5Sử dụng
Trả nợ vay336,783%
Hoạt động KD64,216%
CapEx2,41%
Đầu tư2,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,2
59,8Tiền đầu kỳ−64,2CFO−2,4CapEx−1,8ĐT khác+33,1Tài chính24,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo