Bảng phân tích cổ phiếu

HU3Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3

HU3UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.900VND-3.3%
7D +0.0%3M -6.5%1Y -21.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,0
P/E
P/B0.20
EV/EBITDA
EPS-329
ROE-2.3%
ROA-1.5%
D/E0.65
Beta1.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 (HU3), tiền thân là Công ty Xây dựng dân dụng Hà Đông, được thành lập năm 1978. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động nhà thầu xây lắp công trình là hoạt động truyền thống của Công ty, chiếm hơn 50% trong cơ cấu doanh thu. Công ty đã tham gia nhiều xây dựng nhiều dự án có quy mô lớn như Nhà máy Xi măng Sông Thao, Khu đô thị Văn Quán Hà Đông, Khu đô thị Hà Đông, Khu đô thị Việt Hưng, Khu đô thị Linh Đàm, Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp, nhiều những khu đô thị kiểu mẫu này thương hiệu của Công ty được khẳng định trong lĩnh vực quy hoạch các đô thị...Tập đoàn Phát triển Nhà và Đô thi HUD chiếm 51% vốn điều lệ của Công ty, vì vậy Công ty được hỗ trợ rất lớn về kinh nghiệm, về vốn, các dự án lớn từ HUD đem lại nguồn doanh thu và lợi nhuận trong những năm tới. Ngày 18/05/2023, HU3 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

228,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu50%
Tồn kho29%
TS cố định9%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

89,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

228,37.7%

Tiền & ĐT

17,41286.1%

Nợ phải trả

89,628.1%

Vốn CSH

138,72.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,65,7−3,3−3,3-4.9%-329
202485,76,5−4,2−3,9-4.5%-386
2023109,012,3−0,10,30.3%32
2022197,814,7−0,00,50.2%48
2021155,315,20,50,70.4%66

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202517,4199,1228,389,689,6138,7
20241,3175,3211,970,070,0142,0
202314,2239,8273,3127,4127,4146,0
202213,3242,9279,7134,1134,1145,7
202113,5310,6346,7198,2198,2148,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,31,00,00,015,116,10,0
2024−3,910,0−5,6−5,4−17,5−12,94,4
20230,49,0−1,3−1,2−7,00,87,7
20220,629,0−4,2−3,6−25,6−0,224,7
20211,0−37,6−0,6−0,047,39,7−38,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.3%-1.5%2.220.650.31
2024-2.7%-1.6%2.510.490.35
20230.2%0.1%1.880.870.39
20220.3%0.2%1.810.920.63
20210.8%0.4%1.761.000.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.20
2025-9.410.22-153.89
2024-8.600.23-125.16
2023115.330.2514.88
2022-4.440.32-11.71
2021131.030.5831.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN12%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,6Giá vốn61,9LN gộp5,7Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý8,1Chi phí tài chính0,7LN hoạt động3,3Biên Hoạt động-5%LN ròng3,3Biên LN ròng-5%0,016,933,850,767,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
49,2Nguồn tiền
Vay mới48,298%
Hoạt động KD1,02%
Cổ tức nhận0,00%
33,1Sử dụng
Trả nợ vay33,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,1
1,3Tiền đầu kỳ+1,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+15,1Tài chính17,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu HU3 (UPCOM) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD3 | MimeFin