Bảng phân tích cổ phiếu

HU4Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4

HU4UPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.400VND+11.8%
7D +9.5%3M -3.7%1Y -13.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa156,0
P/E5.80
P/B0.70
EV/EBITDA2.42
EPS1.809
ROE12.8%
ROA4.2%
D/E1.61
Beta1.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4 (HU4) được thành lập từ năm 1991. Năm 2004, công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bất động sản và xây dựng dân dụng, khu công nghiệp. Hiện tại, HU4 là một trong những công ty dẫn đầu trong ngành xây dựng ở tỉnh Thanh Hoá. Một số dự án tiêu biểu của HU4 là (i) tòa nhà chung cư Phú Sơn; (i) tòa nhà chung cư cho người dân có thu nhập thấp tại phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá; (ii) khu công nghiệp Dự án B (Bỉm Sơn)... HU4 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

574,8

Tiền & ĐT17%
Phải thu14%
Tồn kho67%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

354,3

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio2.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

574,818.2%

Tiền & ĐT

95,2816.7%

Nợ phải trả

354,329.0%

Vốn CSH

220,58.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025491,4175,434,927,15.5%1.809
2024156,085,919,213,98.9%925
202328,89,54,20,10.4%9
2022262,389,738,119,67.5%1.307
2021450,378,231,820,44.5%1.357

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202595,2567,6574,8260,7354,3220,5
202410,4695,7702,7485,8499,0203,6
202314,0714,2717,8356,3528,1189,8
20224,1676,9680,9321,7467,1213,8
2021110,3722,1729,7391,1518,5211,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202535,8379,3−0,2−0,7−294,784,0379,1
202417,810,40,0−0,5−14,1−4,20,0
20231,0−58,20,0−0,268,09,60,0
202225,1−239,40,00,4132,6−106,50,0
202132,0263,40,03,3−197,169,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.8%4.2%2.181.610.77
20247.1%2.0%1.432.450.22
20230.1%0.0%1.992.790.04
20229.2%2.8%2.102.180.37
202110.9%2.9%2.072.520.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.800.702.421.15
20255.420.671.88
202413.270.9012.28
20231244.780.9150.53
20226.040.557.91
202111.501.1111.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng8%
Quản lý DN12%
Tài chính9%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu491,4Giá vốn316,0LN gộp175,4Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng40,1Chi phí quản lý58,6Chi phí tài chính41,9LN hoạt động34,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác7,7LN ròng27,1Biên LN ròng6%0,0122,9245,7368,6491,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
415,4Nguồn tiền
Hoạt động KD379,391%
Vay mới35,89%
Cổ tức nhận0,30%
331,5Sử dụng
Trả nợ vay315,795%
Cổ tức trả14,84%
Cho vay/Thu hồi0,80%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 84,0
9,3Tiền đầu kỳ+379,3CFO−0,2CapEx−0,5ĐT khác−294,7Tài chính93,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo