Bảng phân tích cổ phiếu

HUBCông ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế

HUBHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
12.800VND+0.4%
7D -1.5%3M -10.8%1Y -10.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa387,1
P/E5.24
P/B0.60
EV/EBITDA5.92
EPS2.190
ROE11.9%
ROA7.3%
D/E0.50
Beta0.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần xây lắp Thừa Thiên Huế (HUB) có tiền thân là Đội Xây dựng được thành lập vào tháng 05/1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực (i) Xây dựng công nghiệp và dân dụng, (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng và (iii) Phát triển bất động sản. HUB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Thị trường xây lắp của Công ty tập trung chủ yếu tại tỉnh Thừa Thiên Huế, các tỉnh Bắc miền Trung từ Quảng Trị đến Nghệ An, các tỉnh phía Nam (Khánh Hòa, Bình Dương, Tiền Giang). Công ty đã xây dựng và hoàn thiện nhiều công trình trọng điểm của tỉnh Thừa Thiên Huế và khu vực miền Trung như Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thừa Thiên Huế, Siêu thị miễn thuế Thiên Niên Kỷ - Lao Bảo - Quảng Trị, Nhà máy Bia Huda với công suất 100 triệu lít/năm tại khu công nghiệp Phú Bài, Trung tâm học liệu - Đại học Huế, Trung tâm tim mạch - Bệnh viện TW Huế, Trụ sở làm việc Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên Huế. HUB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) lần lượt từ cuối năm 2018 và đầu năm 2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.000,4

Tiền & ĐT26%
Phải thu21%
Tồn kho9%
TS cố định16%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

332,9

Nợ NH51%
Nợ DH49%

Thanh khoản

Current Ratio3.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.000,44.1%

Tiền & ĐT

260,07.1%

Nợ phải trả

332,93.9%

Vốn CSH

667,58.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025305,479,191,574,724.4%2.190
2024308,579,382,671,223.1%2.374
2023355,194,872,867,218.9%2.196
2022425,1113,178,966,815.7%2.422
2021445,4106,570,363,114.2%2.517

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025260,0568,91.000,4171,3332,9667,5
2024242,8525,7961,1171,4346,4614,6
2023301,8514,5934,3201,0341,1593,2
2022231,9465,3846,6202,7308,1538,6
2021183,6430,4791,9230,7309,7482,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202587,768,1−27,6−56,3−58,9−47,040,5
202483,2−36,9−20,4101,9−22,442,6−57,3
202378,794,7−42,9−130,98,8−27,551,8
202280,361,9−34,4−81,211,0−8,427,4
202173,996,3−41,80,0−50,046,354,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%7.3%3.320.500.31
202412.1%7.2%3.070.560.33
202312.0%7.0%2.560.570.40
202211.4%7.1%2.290.570.52
202111.1%6.7%1.870.640.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.240.605.921.57
20255.840.666.05
20246.530.776.49
20238.090.9211.05
20225.950.704.28
202112.951.5810.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng2%
Quản lý DN15%
Thuế4%
Lợi nhuận24%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu305,4Giá vốn226,3LN gộp79,1Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng4,6Chi phí quản lý47,0Chi phí tài chính32,1LN hoạt động91,5Biên Hoạt động30%Thuế & khác16,8LN ròng74,7Biên LN ròng24%0,076,3152,7229,0305,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
346,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ231,667%
Hoạt động KD68,120%
Thoái vốn22,26%
Cổ tức nhận11,33%
Vay mới10,93%
Bán/Mua TS2,11%
393,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi295,875%
Trả nợ vay65,817%
CapEx27,67%
Cổ tức trả4,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,0
94,7Tiền đầu kỳ+68,1CFO−27,6CapEx−28,6ĐT khác−58,9Tài chính47,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo