Bảng phân tích cổ phiếu

HVGCông ty Cổ phần Hùng Vương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hùng Vương

HVGDELISTED
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa317,9
P/E
P/B0.58
EV/EBITDA
EPS
ROE-56.0%
ROA-9.1%
D/E10.83
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Hùng Vương (HVG) có tiền thân là Công ty TNHH Hùng Vương được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến và xuất khẩu thủy sản. HVG chính thức hoạt động theo mô hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty sở hữu quy trình khép kín từ sản xuất thức ăn chăn nuôi - nuôi trồng - chế biến và xuất khẩu. HVG sở hữu 11 nhà máy chế biến cá với tổng công suất thiết kế trên 400.000 tấn nguyên liệu/năm và 01 nhà máy chế biến tôm với công suất thiết kế 7.000 tấn thành phẩm/năm. Nhờ áp dụng các tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu quốc tế trong quá trình sản xuất kinh doanh như: ISO 9001: 2008, HACCP, BRC, IFS, GMP, GLOBAL GAP… đến nay sản phẩm thủy sản của Công ty đã có mặt trên 60 quốc gia trên thế giới. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.792,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu47%
Tồn kho20%
TS cố định12%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

7.134,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.792,79.1%

Tiền & ĐT

75,544.5%

Nợ phải trả

7.134,111.7%

Vốn CSH

658,669.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20190,00,00,00,00.0%
20186.750,3567,06,030,40.5%-25
201712.645,2773,6−726,1−728,2-5.8%-3.071
201618.214,51.311,722,4−18,3-0.1%-348
201518.067,01.234,7186,6200,41.1%843

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
201975,55.518,97.792,76.951,47.134,1658,6
2018136,06.708,38.576,26.073,96.385,52.190,6
2017200,18.230,511.876,68.911,79.672,02.204,7
2016879,212.385,816.401,812.256,213.174,53.227,3
20151.426,413.189,515.754,811.640,312.538,62.743,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20190,00,00,00,00,00,00,0
2018119,2−396,95,01.245,8−915,3−66,4−391,9
2017−725,4774,1−691,3−89,5−1.361,0−676,482,8
201627,91.198,1−986,1−1.061,3−602,0−465,2212,0
2015219,6−2.056,8−569,5−669,63.579,6853,2−2.626,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2019-56.0%-9.1%0.7910.830.42
20180.4%0.1%1.102.910.75
2017-25.7%-4.9%0.924.390.88
2016-2.6%-0.5%1.014.081.12
20156.2%1.3%1.134.571.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)0.58
2019-1.722.40-12.91
2018194.500.7721.63
2017-0.910.35-33.72
2016-8.040.249.63
20153.320.1912.98

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+0,0CFO+0,0CapEx0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo