Bảng phân tích cổ phiếu

HVHCông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC

HVHHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.250VND+0.0%
7D -2.0%3M -5.3%1Y -20.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa650,8
P/E10.87
P/B0.85
EV/EBITDA8.87
EPS963
ROE8.1%
ROA5.0%
D/E0.64
Beta0.29
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ HVC được thành lập từ năm 2010. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là tổng thầu cơ điện, thiết kế, thi công các công trình nước, sân băng, khu vui chơi, nhập khẩu và phân phối thiết bị xử lý nước. HVH hiện là Công ty hàng đầu trong lĩnh vực thiết kế, thi công, cung cấp lắp đặt các thiết bị vui chơi giải trí cao cấp và là top 5 nhà thầu cơ điện uy tín nhất tại Việt Nam. Các công trình tiêu biểu mà HVH đã thi công có thể kể tới Vinpearl Cửa Sót, Vinhomes Golden River, Imperia Hải Phòng, Vinpearl Nam Hội An, đài phun Văn Phòng Chính Phủ, công viên nước lớn nhất Việt Nam tại Vinpearl Phú Quốc, công viên nước hiện đại bậc nhất Đông Nam Á của tập đoàn Sungroup tại thành phố Hạ Long (Quảng Ninh)... HVH chính thức giao dịch trên sàn HOSE từ ngày 30/11/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

972,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu43%
Tồn kho11%
TS cố định5%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

380,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

972,040.1%

Tiền & ĐT

117,35.1%

Nợ phải trả

380,6166.9%

Vốn CSH

591,47.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025700,885,053,142,26.0%963
2024393,664,138,230,67.8%743
2023250,843,113,411,14.4%269
2022443,676,936,622,55.1%600
2021308,349,715,211,53.7%324

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025117,3650,1972,0380,6380,6591,4
2024123,6343,0694,0142,6142,6551,4
202372,7365,6661,2173,2173,2488,0
202262,5385,4680,3203,5203,5476,8
202149,6447,9717,8257,5257,5460,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,8−82,21,9−22,5100,2−4,6−80,3
202438,462,9−59,8−74,937,225,33,2
202314,174,8−32,3−5,4−59,210,142,6
202228,542,4−26,5−35,76,313,015,8
202113,9−78,9−46,7−30,4153,844,4−125,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.1%5.0%1.710.640.84
20246.2%4.5%2.410.260.58
20232.3%1.6%2.110.350.37
20224.7%3.2%1.890.430.63
20213.3%2.5%2.030.400.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.870.858.870.48
202513.861.0214.60
202419.041.1513.79
202319.100.4312.00
202210.530.506.48
202129.930.7217.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu700,8Giá vốn615,8LN gộp85,0Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý31,7Chi phí tài chính1,0LN hoạt động53,1Biên Hoạt động8%Thuế & khác10,9LN ròng42,2Biên LN ròng6%0,0175,2350,4525,6700,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
357,2Nguồn tiền
Vay mới310,387%
Thu hồi nợ42,112%
Cổ tức nhận2,91%
CapEx1,91%
361,7Sử dụng
Trả nợ vay197,855%
Hoạt động KD82,223%
Cho vay/Thu hồi67,419%
Cổ tức trả12,23%
Đầu tư2,01%
Tăng vốn0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
98,0Tiền đầu kỳ−82,2CFO+1,9CapEx−24,4ĐT khác+100,2Tài chính93,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo