Bảng phân tích cổ phiếu

HVTCông ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì

HVTHNX
Hóa chấtHóa chất
26.600VND-0.7%
7D -1.8%3M -7.6%1Y -11.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa730,7
P/E6.44
P/B1.36
EV/EBITDA3.35
EPS3.238
ROE20.6%
ROA11.7%
D/E0.67
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần hóa chất Việt Trì (HVT), tiền thân là Nhà máy Hóa chất số 1 Việt Trì, được thành lập năm 1959. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì. Sản phẩm chính của công ty là NaOH , Clo lỏng , axit HCl , Dịch tẩy Javen , Na2SiO3 (lỏng) và các sản phẩm cho nhu cầu thị trường như: Bột giặt, NPK , ZnCl2, BaCl2 , CaCl2. Sản phẩm của Công ty được phân phối chủ yếu cho các doanh nghiệp sản xuất của nhiều tỉnh, thành trên cả nước như Hà Nội, Tuyên Quang, Yên Bái, Hải Dương, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh. Hiện nay Công ty đang sở hữu 1 dây chuyền sản xuất sản phẩm CaCl2 với công suất 3.000 tấn/năm và đang triển khai thêm một dây chuyền sản xuất Xút – Clo theo công nghệ Membrane với công suất 10.000 tấn/năm. Ngày 08/05/2009, HVT chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

841,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu26%
Tồn kho19%
TS cố định45%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

336,1

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.21x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

841,00.4%

Tiền & ĐT

64,810.6%

Nợ phải trả

336,113.5%

Vốn CSH

504,910.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.603,4306,8124,398,86.2%3.238
20241.450,9291,9106,584,75.8%6.941
20231.258,7231,384,067,75.4%5.542
20221.376,2365,4217,9177,012.9%14.498
2021818,8181,478,368,48.4%5.601

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202564,8455,0841,0312,7336,1504,9
202458,6389,4844,7353,5388,6456,1
202375,5400,1754,6312,7355,7398,9
2022136,1459,5688,4250,4251,2437,2
2021110,2302,5516,0208,2232,3283,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025123,8151,2−25,1−15,8−121,314,1126,1
2024106,070,3−105,0−75,015,811,1−34,7
202385,8179,5−248,4−190,20,1−10,6−68,9
2022221,499,1−59,6−51,0−19,728,439,5
202185,587,5−26,9−58,7−41,5−12,860,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202520.6%11.7%1.460.671.90
202419.8%10.6%1.100.851.81
202316.2%9.4%1.280.891.74
202249.1%29.4%1.830.572.29
202122.8%12.2%1.470.811.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.441.363.350.23
20257.671.503.96
202411.672.175.60
202310.881.855.67
20223.111.262.01
202111.262.715.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.603,4Giá vốn1.296,5LN gộp306,8Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng105,3Chi phí quản lý69,0Chi phí tài chính8,2LN hoạt động124,3Biên Hoạt động8%Thuế & khác25,5LN ròng98,8Biên LN ròng6%0,0400,8801,71.202,51.603,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
763,1Nguồn tiền
Vay mới567,774%
Hoạt động KD151,220%
Thu hồi nợ42,76%
Cổ tức nhận1,30%
Bán/Mua TS0,20%
749,0Sử dụng
Trả nợ vay647,986%
Cổ tức trả41,25%
Cho vay/Thu hồi34,85%
CapEx25,13%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,1
34,1Tiền đầu kỳ+151,2CFO−25,1CapEx+9,3ĐT khác−121,3Tài chính48,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo