Bảng phân tích cổ phiếu

HVXCông ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân

HVXUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +14.7%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa103,8
P/E
P/B0.38
EV/EBITDA3.75
EPS-1.101
ROE-14.7%
ROA-8.1%
D/E0.83
Beta0.40
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân (HVX) tiền thân là Xí nghiệp Liên doanh Xi măng Hoàng Thạch được thành lập năm 1990. Tháng 04 năm 2008, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh xi măng. Các sản phẩm xi măng chính của công ty bao gồm xi măng Hải Vân, xi măng Li-xăng Hoàng Thạch, xi măng Gia công. Trong đó Xi măng Gia công chiếm sản lượng chủ yếu trên tổng sản lượng xi măng xuất kho. Hiện tại công suất thiết kế của Công ty đạt 900.000 tấn/ năm đảm bảo chất lượng, thỏa mãn nhu cầu khách hàng. Năm. Công ty là đơn vị sản xuất xi măng duy nhất của Tổng Công ty Xi măng Việt Nam tại khu vực miền Trung và các tỉnh Tây nguyên. Hiện tại sản phẩm xi măng Hải Vân được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tự động, thiết bị do hãng Krupp-Polysiua, CHLB Đức chế tạo, lắp đặt và chuyển giao công nghệ. Ngày 18/03/2026, HVX chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

527,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu1%
Tồn kho15%
TS cố định72%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

238,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

527,012.5%

Tiền & ĐT

3,884.7%

Nợ phải trả

238,711.0%

Vốn CSH

288,313.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025431,129,8−3,3−45,7-10.6%-1.101
2024347,832,5−0,9−43,8-12.6%-1.056
2023512,0−25,6−62,6−64,1-12.5%-1.544
2022750,839,73,21,90.2%45
2021672,644,811,710,81.6%260

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,890,1527,0238,0238,7288,3
202425,1119,6602,3267,6268,2334,0
20237,0155,0686,0315,9316,4369,6
202216,6194,1771,7327,7328,2443,5
20214,8154,2765,7305,2334,0431,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−45,78,6−0,3−0,3−29,5−21,28,3
2024−43,839,7−0,6−0,6−21,118,039,1
2023−64,0−17,5−2,4−2,410,4−9,5−19,9
20222,6109,1−7,9−7,8−89,611,8101,3
20211,225,7−11,2−9,1−19,7−3,114,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-14.7%-8.1%0.380.830.76
2024-12.5%-6.8%0.450.800.54
2023-15.8%-8.8%0.490.860.70
20220.4%0.2%0.590.740.98
20210.1%0.1%0.500.770.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.383.75
2025-2.020.323.70
2024-2.450.323.78
2023-2.050.36-26.02
202266.130.283.84
2021288.840.587.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu431,1Giá vốn401,3LN gộp29,8Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý27,1Chi phí tài chính2,9LN hoạt động3,3Biên Hoạt động-1%LN ròng45,7Biên LN ròng-11%0,0107,8215,5323,3431,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
43,4Nguồn tiền
Vay mới34,880%
Hoạt động KD8,620%
Cổ tức nhận0,00%
64,6Sử dụng
Trả nợ vay64,399%
CapEx0,30%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,2
25,1Tiền đầu kỳ+8,6CFO−0,3CapEx+0,0ĐT khác−29,5Tài chính3,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo