Bảng phân tích cổ phiếu

HWSCông ty Cổ phần Cấp nước Huế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Huế

HWSUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
15.200VND+0.0%
7D +1.3%3M +0.7%1Y -2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.328,2
P/E9.33
P/B1.15
EV/EBITDA4.78
EPS1.350
ROE12.7%
ROA7.2%
D/E0.74
Beta0.47
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Huế (HWS), tiền thân là Nhà máy nước Huế, được thành lập từ năm 1909 với hoạt động chủ yếu là sản xuất, kinh doanh nước sạch sinh hoạt và nước tinh khiết đóng chai. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 30 nhà máy nước có tổng công suất đạt 200.000m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho hơn 1 triệu dân sinh sống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp các sản phẩm nước tinh khiết đóng chai Bạch Mã và nước I-on kiềm mang thương hiệu I-on Health. HWS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.945,6

Tiền & ĐT14%
Phải thu8%
Tồn kho4%
TS cố định64%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

824,9

Nợ NH32%
Nợ DH68%

Thanh khoản

Current Ratio2.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.945,62.4%

Tiền & ĐT

275,223.9%

Nợ phải trả

824,95.5%

Vốn CSH

1.120,60.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025668,5292,3160,1142,121.3%1.350
2024670,2293,4145,2135,020.1%1.283
2023635,0264,8141,8132,120.8%1.267
2022595,7220,6134,5118,219.8%1.169
2021586,4178,9125,9101,317.3%1.024

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025275,2525,31.945,6262,1824,91.120,6
2024222,2468,41.992,6265,8872,71.119,9
2023214,0465,92.031,9282,8942,61.089,3
2022170,1449,72.038,3266,2986,41.051,8
202159,5348,71.912,3328,5930,1982,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025160,2276,1−85,6−84,6−144,047,5190,5
2024155,0233,1−100,1−98,7−131,62,8132,9
2023153,1272,2−128,6−156,2−107,88,2143,5
2022133,7282,3−120,6−157,9−53,970,6161,7
2021126,6401,1−518,2−464,2−37,9−100,9−117,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.7%7.2%2.000.740.34
202412.2%6.7%1.760.780.33
202312.0%6.3%1.620.870.31
202211.6%6.0%1.690.940.30
202110.3%5.1%1.500.960.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.331.154.781.12
20259.281.184.91
202411.331.375.63
202310.641.255.67
20228.810.994.95
202111.731.216.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng4%
Quản lý DN9%
Tài chính8%
Thuế3%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu668,5Giá vốn376,2LN gộp292,3Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng24,0Chi phí quản lý59,6Chi phí tài chính48,7LN hoạt động160,1Biên Hoạt động24%Thuế & khác18,0LN ròng142,1Biên LN ròng21%0,0167,1334,2501,4668,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
282,6Nguồn tiền
Hoạt động KD276,198%
Cổ tức nhận6,12%
Bán/Mua TS0,30%
235,1Sử dụng
CapEx85,636%
Cổ tức trả83,035%
Trả nợ vay61,026%
Cho vay/Thu hồi5,52%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,5
141,1Tiền đầu kỳ+276,1CFO−85,6CapEx+1,0ĐT khác−144,0Tài chính188,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo