Phân tích cổ phiếu ICC - Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp

ICC UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ICC.

33.200 VND +0.0%
7D +3.8% 3M -7.8% 1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 126,2
P/E: 3.03
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.587
ROE: 8.5%
ROA: 4.3%
D/E: 1.01
Beta: 1.09
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Xây dựng Công nghiệp (ICC) được thành lập trên cơ sở sáp nhập Công ty xây dựng 105 và Công trường 108 cùng một bộ phận của Công trường 5 trực thuộc Công ty Xây dựng 104 vào tháng 10/1972.  ICC hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp và nhà ở. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007.Công ty đã thi công một số công trình tiêu biểu như: Trụ sở UBND Thành phố Hà Nội, Nhà thi đấu Trịnh Hoài Đức, Nhà máy nước Yên phụ, Chợ Đồng Xuân – Bắc Qua, Sân vận động Hà Nội, Cung thể dục thể thao Quần Ngựa, Nhà ở N02 (14 tầng), Nhà ở và dịch vụ số 71 Nguyễn Chí Thanh (25 tầng), Khu du lịch sinh thái cao cấp An Khánh, Nhà lắp ráp và nhà bảo vệ thuộc dự án khu tổ hợp điện thoại di động SAMSUNG tại khu Công nghiệp Yên Phong - Bắc Ninh. ICC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

303,8

Tiền & ĐT36%
Phải thu12%
Tồn kho7%
TS cố định12%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

152,6

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

303,87.8%

Tiền & ĐT

108,27.9%

Nợ phải trả

152,611.1%

Vốn CSH

151,24.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202570,820,815,612,517.7%2.587
202492,311,56,16,77.3%1.418
202385,020,613,210,312.2%2.427
202283,719,811,112,014.4%2.396
202156,114,510,410,118.0%2.277

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025108,2165,5303,892,0152,6151,2
2024100,3139,3281,977,7137,4144,5
202368,5143,8291,186,2145,5145,6
202249,0135,6285,481,1140,2145,2
202135,0144,5298,672,0144,0154,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,08,30,0−31,4−4,6−27,60,0
20240,035,8−0,114,8−6,943,735,8
20230,032,6−2,0−16,7−13,72,230,6
20220,028,1−0,6−23,2−15,2−10,327,5
20210,0−34,50,02,8−0,9−32,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.5%4.3%1.801.010.24
20244.6%2.3%1.790.950.32
20237.1%3.6%1.671.000.29
20228.0%4.1%1.670.970.29
20216.6%3.1%2.010.930.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.03
202511.240.936.30
202413.320.623.03
20239.930.705.04
202210.510.696.66
20219.230.886.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN14%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu70,8Giá vốn50,0LN gộp20,8Biên LN gộp29%Chi phí quản lý9,9Chi phí tài chính4,7LN hoạt động15,6Biên Hoạt động22%Thuế & khác3,1LN ròng12,5Biên LN ròng18%0,017,735,453,170,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,4Nguồn tiền
Hoạt động KD8,367%
Cổ tức nhận4,133%
35,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi35,5100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,6
70,5Tiền đầu kỳ+8,3CFO+0,0CapEx−31,4ĐT khác−4,6Tài chính42,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ICC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.