Bảng phân tích cổ phiếu

ICFCông ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư - Thương mại - Thuỷ sản

ICFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
2.700VND-3.6%
7D +3.8%3M -12.9%1Y -10.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa34,6
P/E
P/B0.43
EV/EBITDA
EPS-195
ROE-3.0%
ROA-1.4%
D/E1.18
Beta1.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Thủy sản (ICF) thành lập năm 1999. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất sản phẩm thủy sản cá, tôm, và thực phẩm chế biến khác với các nhãn hiệu nổi tiếng như Shrimp One, Saigon Pacific, Leader Fish, Uncle Hundred . Sản phẩm của Công ty chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu sang các thị trường Mỹ, Nhật, Châu Âu còn lại là phục vụ cho nhu cầu trong nước. ICF quản lý vận hành Nhà máy chế biến các mặt hàng thủy sản đông lạnh với công suất thiết kế 6.500 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia chế biến và xuất khẩu nông sản như khoai lang Nhật, đậu nành. Công ty được phép xuất khẩu sản phẩm thủy sản vào thị trường EU mà không phải qua kiểm tra. Ngày 20/05/2019, ICF chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

180,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu4%
Tồn kho74%
TS cố định8%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

97,3

Nợ NH47%
Nợ DH53%

Thanh khoản

Current Ratio3.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

180,14.2%

Tiền & ĐT

1,230.6%

Nợ phải trả

97,35.2%

Vốn CSH

82,82.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202543,011,5−2,2−2,5-5.8%-195
202445,411,00,40,30.6%22
202348,912,00,50,30.6%21
202261,213,0−0,3−0,9-1.5%-71
202182,415,5−1,0−0,9-1.1%-71

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,2151,6180,146,097,382,8
20240,9150,3187,943,7102,685,3
20230,4154,8194,351,2109,385,0
20222,1155,3197,554,4112,884,7
20210,4164,6209,565,3123,985,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,5−4,8−0,0−0,05,00,2−4,8
20240,31,2−0,1−0,1−0,60,61,1
20230,3−0,9−0,0−0,0−0,9−1,8−0,9
2022−0,96,90,00,0−5,11,80,0
2021−0,98,60,00,1−8,70,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.0%-1.4%3.291.180.23
20240.3%0.1%3.441.200.24
20230.3%0.1%3.021.290.25
2022-1.1%-0.4%2.861.330.30
2021-5.8%-1.9%1.931.860.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.43
2025-14.040.4272.47
2024141.610.4617.02
2023293.330.9524.29
2022-23.360.2513.75
2021-35.600.3819.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng6%
Quản lý DN23%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu43,0Giá vốn31,5LN gộp11,5Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng2,7Chi phí quản lý9,8Chi phí tài chính1,2LN hoạt động2,2Biên Hoạt động-5%LN ròng2,5Biên LN ròng-6%0,010,721,532,243,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
43,7Nguồn tiền
Vay mới43,7100%
Chênh lệch TG0,00%
Cổ tức nhận0,00%
43,5Sử dụng
Trả nợ vay38,789%
Hoạt động KD4,811%
CapEx0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
0,7Tiền đầu kỳ−4,8CFO−0,0CapEx+0,0ĐT khác+5,0Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo