Bảng phân tích cổ phiếu

ICGCông ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng

ICGHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
16.000VND+0.0%
7D +0.6%3M -6.7%1Y +109.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa281,2
P/E12.75
P/B0.94
EV/EBITDA
EPS1.112
ROE6.8%
ROA2.0%
D/E2.91
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (ICG)&nbsp;tiền thân là Chi nhánh của Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng tại Hà Nội được thành lập năm 1997. Năm 2006, công ty&nbsp;chính thức&nbsp;cổ phần hóa.&nbsp;Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và đầu tư bất động sản. Cùng với dự án cải tạo chung cư cũ Kim Liên, thời gian qua công ty đã tham gia triển khai&nbsp;nhiều dự&nbsp;án bất&nbsp;động sản&nbsp;như dự án biệt thự phố cổ 33 Đường Thành, tòa nhà văn phòng PVC - Incomex Vĩnh Tuy, dự án khu du lịch Sông Hồng - Cam Ranh. Qua nhiều năm phát triển, Công ty đã tích lũy nhiều kinh nghiệm trong công tác xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, uy tín của Công ty ngày càng được nâng cao. Ngày 21/04/2009, ICG chính thức giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.400,8

Tiền & ĐT37%
Phải thu16%
Tồn kho29%
TS cố định3%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

1.042,7

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.55x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.400,8163.6%

Tiền & ĐT

517,11288.7%

Nợ phải trả

1.042,7315.3%

Vốn CSH

358,127.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256,72,729,319,5292.7%1.112
202413,26,6−5,20,32.1%15
20231,0−0,9−8,3−8,1-785.2%-464
202211,15,40,71,715.5%87
20214,30,711,313,4311.2%685

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025517,11.149,11.400,8933,21.042,7358,1
202437,2336,7531,4228,3251,1280,3
202351,1341,0542,7229,7252,4290,3
202271,6265,9485,6177,2177,8307,9
202194,1179,7300,116,016,0284,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,6396,7−11,6−124,7207,8479,8385,1
20240,5−8,8−0,03,7−8,8−13,9−8,9
2023−8,0−26,0−5,1−0,45,9−20,5−31,1
20222,545,8−4,4−66,69,2−11,641,4
202115,7−52,2−1,784,7−8,823,7−53,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.8%2.0%1.232.910.01
20240.1%0.0%1.470.900.02
2023-2.7%-1.6%1.480.870.00
20220.6%0.4%1.500.580.03
20213.9%3.3%3.440.150.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.750.941.51
202516.011.05-114.48
2024504.940.48-203.12
2023-16.600.47-22.84
202246.520.2611.75
202119.570.92-40.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Quản lý DN151%
Tài chính35%
Thuế2%
Lợi nhuận293%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6,7Giá vốn4,0LN gộp2,7Biên LN gộp40%Chi phí quản lý10,1Chi phí tài chính36,7LN hoạt động29,3Biên Hoạt động440%Thuế & khác9,8LN ròng19,5Biên LN ròng293%0,01,73,35,06,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
611,3Nguồn tiền
Hoạt động KD396,765%
Vay mới149,024%
Tăng vốn58,810%
Bán/Mua TS5,61%
Cổ tức nhận1,10%
Thoái vốn0,00%
131,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi119,891%
CapEx11,69%

Dòng tiền đi đâu?

2025 479,8
36,5Tiền đầu kỳ+396,7CFO−11,6CapEx−113,1ĐT khác+207,8Tài chính516,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo