Phân tích cổ phiếu ICI - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp

ICI UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ICI.

9.700 VND +14.1%
7D +14.1% 3M -3.0% 1Y +18.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 38,8
P/E: 31.08
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 76
ROE: 0.6%
ROA: 0.2%
D/E: 2.42
Beta: -0.15
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp (ICI) tiền thân là Công ty Xây lắp thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ được thành lập năm 1968. Năm 2003 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty có hai mảng kinh doanh chính là dịch vụ xây lắp và kinh doanh bất động sản. Trong đó hoạt động xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh truyền thống của công ty chiếm hơn 80% doanh thu. Mảng hoạt động xây lắp bao gồm xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp chủ yếu trên địa bàn Hà Nội như Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại học Giao thông vận tải Hà Nội... Hoạt động kinh doanh bất động sản mới được công ty phát triển trong khoảng 10 năm gần đây, chủ yếu là phát triển các công trình nhà ở và nhà làm việc.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

170,0

Tiền & ĐT6%
Phải thu59%
Tồn kho19%
TS cố định2%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

120,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

170,07.4%

Tiền & ĐT

11,027.3%

Nợ phải trả

120,310.0%

Vốn CSH

49,70.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,64,30,20,30.4%76
2024113,44,80,60,50.5%135
202378,43,60,40,30.4%83
202227,02,90,00,10.3%20
202110,12,1−0,60,00.3%8

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,0152,7170,0120,3120,349,7
202415,2166,3183,7133,7133,750,0
202331,2189,2208,7158,4158,450,3
202218,8153,5173,3123,4123,450,0
20217,5122,3141,091,191,149,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,4−4,30,02,30,1−1,80,0
20240,8−20,00,012,8−0,4−7,50,0
20230,411,60,0−13,20,0−1,60,0
20220,110,70,03,20,013,90,0
20210,11,80,0−1,80,0−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.2%1.272.420.38
20241.1%0.3%1.242.670.58
20230.7%0.2%1.193.150.41
20220.2%0.0%1.242.470.17
20210.6%0.2%1.381.640.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)31.08
2025111.780.68-214.31
202466.800.7248.50
202382.320.5436.32
2022298.580.45-11.30
2021966.090.67-35.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN7%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,6Giá vốn63,4LN gộp4,3Biên LN gộp6%Chi phí quản lý4,5Chi phí tài chính0,5LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%LN ròng0,3Biên LN ròng0%0,016,933,850,767,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ6,195%
Cổ tức nhận0,24%
Cổ tức trả0,12%
8,3Sử dụng
Hoạt động KD4,352%
Cho vay/Thu hồi4,048%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
9,2Tiền đầu kỳ−4,3CFO+0,0CapEx+2,3ĐT khác+0,1Tài chính7,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ICI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Công nghiệp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.