Bảng phân tích cổ phiếu

ICNCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Dầu khí IDICO

ICNUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
28.600VND+0.4%
7D -3.1%3M -14.9%1Y -24.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa875,2
P/E7.96
P/B1.75
EV/EBITDA6.46
EPS5.277
ROE34.6%
ROA12.3%
D/E1.45
Beta0.91
Div. Yield5.62%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Dầu Khí IDICO (ICN) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng số 12 được thành lập vào năm 1979. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty gồm: Thi công xây lắp và phát triển hạ tầng; Kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp; và Kinh doanh vật liệu xây dựng. Công ty đã thực hiện nhiều công trình lớn và có chất lượng như Công trình Cải tạo và nâng cấp đường đi bộ Nguyễn Huệ, Thành phố Hồ Chí Minh, Công trình đường chui dưới cầu Điện Biên Phủ, Thành phố Hồ Chí Minh và Công trình Cải tạo nâng cấp đường tránh thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa, Vũng Tàu. Từ năm 2015, công ty chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.283,7

Tiền & ĐT44%
Phải thu8%
Tồn kho15%
TS cố định5%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

759,7

Nợ NH18%
Nợ DH82%

Thanh khoản

Current Ratio6.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.283,74.5%

Tiền & ĐT

565,414.2%

Nợ phải trả

759,718.7%

Vốn CSH

524,027.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025450,6205,6202,5161,535.8%5.277
2024622,8323,1303,1242,638.9%11.891
2023224,873,682,266,029.4%3.986
2022611,1406,5426,0342,156.0%31.242
2021137,820,348,442,430.7%4.703

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025565,4858,11.283,7137,2759,7524,0
2024495,2906,71.344,9321,8934,5410,4
2023378,8865,31.240,1241,3969,1271,0
2022469,6902,51.343,9193,51.006,4337,5
2021598,8738,61.301,9111,21.173,9128,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025202,9131,1−10,7−191,7−70,2−130,8120,4
2024303,6428,9−3,7−88,6−265,075,3425,2
202382,4−1,3−2,0241,9−200,839,8−3,4
2022426,9−292,8−8,1223,9131,462,4−301,0
202149,1−14,5−28,656,2−32,09,7−43,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202534.6%12.3%6.251.450.34
202471.2%18.8%2.822.280.48
202321.7%5.1%3.593.580.17
2022146.9%25.9%4.662.980.46
202146.4%3.9%7.0410.350.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.961.756.46
20256.061.874.57
20245.243.103.36
202312.833.1313.04
20222.822.862.23
202120.066.6444.43

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế9%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu450,6Giá vốn245,0LN gộp205,6Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng13,6Chi phí quản lý22,2Chi phí tài chính32,7LN hoạt động202,5Biên Hoạt động45%Thuế & khác41,0LN ròng161,5Biên LN ròng36%0,0112,7225,3338,0450,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
373,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ160,043%
Hoạt động KD131,135%
Vay mới52,714%
Cổ tức nhận30,08%
Chênh lệch TG0,10%
504,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi371,074%
Cổ tức trả85,617%
Trả nợ vay37,37%
CapEx10,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 130,8
199,5Tiền đầu kỳ+131,1CFO−10,7CapEx−181,0ĐT khác−70,2Tài chính68,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo