Bảng phân tích cổ phiếu

IDICông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I

IDIHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
5.860VND-0.3%
7D +1.2%3M -17.3%1Y -10.3%
Mục tiêu5.9491.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.600,8
P/E11.25
P/B0.46
EV/EBITDA13.02
EPS469
ROE3.8%
ROA1.3%
D/E1.65
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (IDI) được thành lập năm 2003 với vốn điều lệ ban đầu 29 tỷ đồng. Hoạt động chính của công ty liên quan chủ yếu đến việc đầu tư và kinh doanh Cụm công nghiệp Vàm Cống tại huyện Lấp Vò tình Đồng Tháp cũng như đầu tư sản xuất các nhà máy nằm trong cụm công nghiệp này. Các hoạt động bao gồm nuôi trồng - chế biến - xuất khẩu cá tra và các sản phẩm phụ, sản phẩm giá trị gia tăng của cá tra. Ngoài ra, công ty còn sở hữu nhà máy chế biến thủy sản số 1 với công suất thiết kế 600 tấn nguyên liệu/ngày. I.D.I hiện được xếp vào top 5 công ty chế biến xuất khẩu cá tra lớn nhất của Việt Nam. Công ty có nhà máy tinh luyện dầu cá với công suất thiết kế 100 tấn dầu cá thô/ngày với tổng vốn đầu tư 300 tỷ đồng. Vùng nuôi cá tra của công ty đáp ứng tiêu chuẩn Global GAP, ASC, BAP với 6 ha tại An Giang và 10 ha tại Đồng Tháp. Ngày 30/06/2011, IDI chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.644,9

Tiền & ĐT26%
Phải thu34%
Tồn kho15%
TS cố định9%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

6.006,9

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.49x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.644,92.9%

Tiền & ĐT

2.488,523.2%

Nợ phải trả

6.006,92.1%

Vốn CSH

3.638,04.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.945,1588,8169,7143,02.1%469
20247.136,8558,8106,572,71.0%248
20237.221,2524,6108,873,41.0%254
20227.930,51.095,0585,8563,17.1%2.404
20215.718,8510,5158,8143,32.5%600

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.488,57.317,29.644,94.915,36.006,93.638,0
20243.242,37.223,39.377,44.734,35.885,13.492,2
20231.776,15.537,38.277,44.530,24.855,93.421,6
20221.321,95.449,88.084,14.524,54.717,73.366,4
20211.524,55.515,37.553,94.115,94.411,33.142,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025172,7−410,0−347,4−802,490,5−1.121,9−757,4
2024108,2−81,6−35,7−312,6994,0599,7−117,3
2023107,2172,9−9,1−41,3340,2471,8163,8
2022617,9530,5−261,8−59,1−222,9248,5268,6
2021181,1254,6−248,6−81,1−355,9−182,46,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.8%1.3%1.491.650.73
20241.8%0.7%1.531.690.81
20232.2%0.9%1.231.410.87
202216.8%7.0%1.201.401.01
20212.7%1.1%1.351.410.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.250.4613.021.61
202514.320.5414.30
202427.110.5013.14
202347.880.8514.81
20224.890.847.15
202148.822.2324.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính5%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.945,1Giá vốn6.356,3LN gộp588,8Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng169,8Chi phí quản lý91,6Chi phí tài chính157,8LN hoạt động169,7Biên Hoạt động2%Thuế & khác26,7LN ròng143,0Biên LN ròng2%0,01.736,33.472,55.208,86.945,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9.584,7Nguồn tiền
Vay mới7.665,780%
Thu hồi nợ1.813,119%
Cổ tức nhận104,91%
Bán/Mua TS1,00%
10.706,6Sử dụng
Trả nợ vay7.559,071%
Cho vay/Thu hồi2.374,022%
Hoạt động KD410,04%
CapEx347,43%
Thuê TC16,10%
Chênh lệch TG0,10%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.122,0
1.711,7Tiền đầu kỳ−410,0CFO−347,4CapEx−455,0ĐT khác+90,5Tài chính589,7Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Tài Chính

⚠️ CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính yếu (3/10). Phát hiện 12 cờ đỏ vs chỉ 1 cờ xanh (Khả năng trả nợ kém, Dòng tiền kém, FCF âm). Rủi ro tài chính vượt trội so với điểm mạnh. Cân nhắc kỹ trước khi đầu tư.

Ben Graham
GIỮ6/10
Bill Ackman
GIỮ5/10
Aswath Damodaran
GIỮ5/10
Peter Lynch
BÁN4/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
5.949
Cắt lỗ
7.200
Vùng mua
5.500 6.200

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Rủi ro thanh khoản cực cao với dòng tiền kinh doanh (CFO) âm 611 tỷ đồng
Gánh nặng nợ vay khổng lồ (5.500 tỷ) so với quy mô vốn hóa và lợi nhuận
Chất lượng lợi nhuận thấp, bị chiếm dụng vốn mạnh qua các khoản phải thu
Xu hướng kỹ thuật giảm mạnh (Strong Downtrend) chưa có dấu hiệu tạo đáy
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều cho thấy IDI đang ở trong tình trạng "rẻ nhưng nguy hiểm". Mặc dù định giá P/B 0.5 trông có vẻ hấp dẫn, nhưng các yếu tố nội tại đang bộc lộ những lỗ hổng lớn về cấu trúc tài chính. Điểm yếu chí tử nằm ở dòng tiền hoạt động (CFO) âm nặng (611 tỷ đồng) trong kh
Luận điểm đầu tư
Dưới đây là bản đánh giá tổng hợp từ góc nhìn của một Thẩm định viên Đầu tư về cuộc tranh luận liên quan đến Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (IDI). 1. Tóm tắt các lập luận chính Phe Bò (Bull): Tập trung vào định giá tài sản rẻ (P/B = 0.5) và đà phục hồi lợi nhuận ấn tượng
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo