Bảng phân tích cổ phiếu

IDPCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF

IDPUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
285.000VND+2.3%
7D +0.5%3M +11.8%1Y +31.0%
Mục tiêu97.70065.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa17.614,3
P/E56.39
P/B5.28
EV/EBITDA26.15
EPS2.836
ROE5.5%
ROA2.4%
D/E1.20
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF (IDP) có tiền thân là Công ty TNHH Các Sản Phẩm Sữa Quốc Tế được thành lập vào năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất chế biến kinh doanh các sản phẩm từ sữa. IDP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty đã và đang phát triển các sản phẩm với các nhãn hiệu như: 100% sữa tươi Ba Vì, Sữa chua nông trại Ba Vì, Sữa tươi LiF (Love'in Farm), Sữa bắp non LiF, Sữa chua ăn LiF, LIF Kun. Nguồn nguyên liệu sữa tươi của Công ty chủ yếu từ nguồn sữa tươi của các hộ nông dân nông trại bò sữa tại Ba Vì (Hà Nội), nhằm tận dụng những lợi thế về khí hậu, thổ nhưỡng và các điều kiện thuận lợi khác cho việc chăn nuôi bò sữa của vùng. IDP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2021.  

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.711,9

Tiền & ĐT23%
Phải thu15%
Tồn kho7%
TS cố định34%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

4.190,2

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.711,911.0%

Tiền & ĐT

1.760,54.9%

Nợ phải trả

4.190,219.0%

Vốn CSH

3.521,72.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.432,62.723,1228,2177,22.4%2.836
20247.658,23.125,01.105,1875,311.4%14.183
20236.654,72.706,61.165,4924,413.9%15.465
20226.086,52.363,0990,8810,513.3%13.750
20214.827,12.083,11.038,4822,817.0%13.959

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.760,53.786,67.711,93.157,54.190,23.521,7
20241.851,13.881,76.945,22.854,33.521,93.423,3
20232.260,33.497,25.244,42.143,82.179,63.064,9
20221.292,62.682,03.840,11.984,42.033,01.807,2
20211.227,61.927,92.966,01.645,21.645,21.320,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025245,5308,6−1.137,8−836,3325,1−202,6−829,3
20241.108,4−63,3−767,2−700,7820,956,9−830,5
20231.152,41.637,6−603,6−1.827,8317,9127,81.034,0
2022990,1628,4−479,2−489,7−74,963,7149,2
20211.041,6746,1−246,1−514,6−227,34,2500,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.5%2.4%1.251.201.00
202427.0%14.4%1.361.031.26
202337.9%20.4%1.630.711.47
202251.8%23.8%1.351.121.79
202173.8%30.0%1.001.591.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)56.395.2826.15
202595.205.0736.11
202415.023.8512.23
202316.115.0112.72
202219.248.6314.76
202110.016.237.83

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng30%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.432,6Giá vốn4.709,6LN gộp2.723,1Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng2.197,4Chi phí quản lý327,9Chi phí tài chính30,5LN hoạt động228,2Biên Hoạt động3%Thuế & khác51,1LN ròng177,2Biên LN ròng2%0,01.858,23.716,35.574,57.432,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.999,9Nguồn tiền
Vay mới4.121,559%
Thu hồi nợ2.264,032%
Hoạt động KD308,64%
Bán/Mua TS179,23%
Cổ tức nhận126,12%
Tăng vốn0,50%
7.202,9Sử dụng
Trả nợ vay3.469,448%
Cho vay/Thu hồi1.866,426%
CapEx1.137,816%
Đầu tư401,46%
Cổ tức trả327,45%
Chênh lệch TG0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 203,0
269,3Tiền đầu kỳ+308,6CFO−1.137,8CapEx+301,6ĐT khác+325,1Tài chính66,3Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 6,405 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 3 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính, Lợi nhuận kém, Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao. Điểm sức khỏe tài chính thấp (4/10) càng gia tăng mức độ rủi ro.

Ben Graham
GIỮ5/10
Bill Ackman
GIỮ5/10
Aswath Damodaran
GIỮ5/10
Warren Buffett
BÁN4/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
97.700
Cắt lỗ
260.000
Vùng mua
260.000 270.000

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (6,405 CP/phiên) gây rủi ro không thể thoát hàng khi có biến động.
Định giá P/E 55.8x là quá cao so với trung bình lịch sử (15.6x) và mặt bằng ngành.
Áp lực nợ vay tăng mạnh (2,800 tỷ) để tài trợ CAPEX trong khi dòng tiền tự do âm.
Rủi ro pha loãng hoặc giảm cổ tức do lợi nhuận 2025 sụt giảm mạnh (ROE chỉ còn 5.5%).
Tổng hợp phân tích Dựa trên các báo cáo chuyên sâu, IDP đang ở trạng thái phân cực cực độ giữa kỳ vọng tăng trưởng tương lai và thực tại tài chính rủi ro. Về mặt tích cực, kết quả kinh doanh Q1/2026 phục hồi mạnh mẽ (LNST tăng 128% YoY) và chiến lược mở rộng sang Singapore/Philippines mang lại tri
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về IDP cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng tương lai và rủi ro tài chính hiện tại. Phe Bull tập trung vào sự phục hồi ấn tượng của lợi nhuận trong Q1/2026 và chiến lược vươn tầm quốc tế với thương hiệu LOF. Các tín hiệu kỹ thuật ủng hộ một đà tăng ngắn hạn kh
Stock Diagnostics AI· 8/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu IDP (UPCOM) - Công ty Cổ phần Sữa Quốc tế LOF | MimeFin