Tổng tài sản
7.711,9
Tổng nợ phải trả
4.190,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.432,6▼ | 2.723,1▼ | 228,2▼ | 177,2▼ | 2.4%▼ | 2.836▼ |
| 2024 | 7.658,2▲ | 3.125,0▲ | 1.105,1▼ | 875,3▼ | 11.4%▼ | 14.183▼ |
| 2023 | 6.654,7▲ | 2.706,6▲ | 1.165,4▲ | 924,4▲ | 13.9%▲ | 15.465▲ |
| 2022 | 6.086,5▲ | 2.363,0▲ | 990,8▼ | 810,5▼ | 13.3%▼ | 13.750▼ |
| 2021 | 4.827,1▲ | 2.083,1▲ | 1.038,4▲ | 822,8▲ | 17.0%▲ | 13.959▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.760,5▼ | 3.786,6▼ | 7.711,9▲ | 3.157,5▲ | 4.190,2▲ | 3.521,7▲ |
| 2024 | 1.851,1▼ | 3.881,7▲ | 6.945,2▲ | 2.854,3▲ | 3.521,9▲ | 3.423,3▲ |
| 2023 | 2.260,3▲ | 3.497,2▲ | 5.244,4▲ | 2.143,8▲ | 2.179,6▲ | 3.064,9▲ |
| 2022 | 1.292,6▲ | 2.682,0▲ | 3.840,1▲ | 1.984,4▲ | 2.033,0▲ | 1.807,2▲ |
| 2021 | 1.227,6▲ | 1.927,9▲ | 2.966,0▲ | 1.645,2▲ | 1.645,2▲ | 1.320,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 245,5▼ | 308,6▲ | −1.137,8▼ | −836,3▼ | 325,1▼ | −202,6▼ | −829,3▲ |
| 2024 | 1.108,4▼ | −63,3▼ | −767,2▼ | −700,7▲ | 820,9▲ | 56,9▼ | −830,5▼ |
| 2023 | 1.152,4▲ | 1.637,6▲ | −603,6▼ | −1.827,8▼ | 317,9▲ | 127,8▲ | 1.034,0▲ |
| 2022 | 990,1▼ | 628,4▼ | −479,2▼ | −489,7▲ | −74,9▲ | 63,7▲ | 149,2▼ |
| 2021 | 1.041,6▲ | 746,1▲ | −246,1▲ | −514,6▲ | −227,3▼ | 4,2▼ | 500,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.5%▼ | 2.4%▼ | 1.25▼ | 1.20▲ | 1.00▼ |
| 2024 | 27.0%▼ | 14.4%▼ | 1.36▼ | 1.03▲ | 1.26▼ |
| 2023 | 37.9%▼ | 20.4%▼ | 1.63▲ | 0.71▼ | 1.47▼ |
| 2022 | 51.8%▼ | 23.8%▼ | 1.35▲ | 1.12▼ | 1.79▼ |
| 2021 | 73.8% | 30.0% | 1.00 | 1.59 | 1.87 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 56.39▼ | 5.28▲ | 26.15▼ | — |
| 2025 | 95.20▲ | 5.07▲ | 36.11▲ | — |
| 2024 | 15.02▼ | 3.85▼ | 12.23▼ | — |
| 2023 | 16.11▼ | 5.01▼ | 12.72▼ | — |
| 2022 | 19.24▲ | 8.63▲ | 14.76▲ | — |
| 2021 | 10.01 | 6.23 | 7.83 | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 6,405 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 3 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Rủi ro thanh khoản tài chính, Lợi nhuận kém, Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao. Điểm sức khỏe tài chính thấp (4/10) càng gia tăng mức độ rủi ro.
Nhấn vào tên để xem chi tiết