Bảng phân tích cổ phiếu

IFSCông ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế

IFSUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
17.000VND+0.6%
7D +0.0%3M -0.6%1Y -30.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.481,4
P/E10.13
P/B1.19
EV/EBITDA3.42
EPS1.615
ROE11.7%
ROA9.6%
D/E0.22
Beta0.65
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tế (IFS) được thành lập năm 1991, tiền thân là Công ty công nghiệp chế biến thực phẩm Quốc Tế (IFPI). Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, chế biến nước giải khát đóng chai. Interfood là nhà sản xuất tiên phong giới thiệu một số sản phẩm ra thị trường như: Trà Bí Đao, Nhân Sâm Cao Ly, Nước Yến, Nước Dừa Non thương hiệu Wonderfarm. Công ty có hệ thông phân phối trên 63 tỉnh thành với 150 đại lý phân phối, 93.390 điểm bán lẻ và có mặt tại tất cả các hệ thống siêu thị ở Việt Nam. IFS được giao dịch tại thị trường Upcom từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.453,3

Tiền & ĐT59%
Phải thu8%
Tồn kho23%
TS cố định7%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

266,0

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio5.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.453,31.6%

Tiền & ĐT

855,811.9%

Nợ phải trả

266,03.6%

Vốn CSH

1.187,32.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.005,1636,0182,3140,77.0%1.615
20241.973,2676,7223,3172,98.8%1.984
20231.868,3670,9264,6208,611.2%2.394
20221.712,7561,5187,4155,69.1%1.786
20211.229,2458,9196,2125,610.2%1.441

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025855,81.305,21.453,3260,2266,01.187,3
2024971,01.324,61.476,3253,5256,91.219,4
2023964,71.344,61.465,6207,6209,91.255,6
20221.009,11.323,21.444,7239,0242,61.202,2
2021928,61.144,11.276,7210,0213,61.063,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025176,0117,3−88,0−59,8−172,9−115,329,3
2024220,6235,9−44,0−20,6−209,16,2191,9
2023262,285,1−11,725,5−155,1−44,573,4
2022193,584,9−4,311,9−16,680,380,6
2021157,2206,6−2,72,1−0,0208,6203,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.7%9.6%5.020.221.37
202414.0%11.8%5.220.211.34
202317.0%14.3%6.480.171.28
202213.7%11.4%5.540.201.26
202119.1%16.6%9.630.111.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.131.193.42
202511.101.324.51
202412.921.836.10
202314.242.378.48
202216.632.158.81
202116.381.935.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng22%
Quản lý DN3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.005,1Giá vốn1.369,2LN gộp636,0Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng431,7Chi phí quản lý51,9Chi phí tài chính29,9LN hoạt động182,3Biên Hoạt động9%Thuế & khác41,6LN ròng140,7Biên LN ròng7%0,0501,31.002,61.503,82.005,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
145,7Nguồn tiền
Hoạt động KD117,381%
Cổ tức nhận28,219%
Chênh lệch TG0,10%
Bán/Mua TS0,00%
260,9Sử dụng
Cổ tức trả172,966%
CapEx88,034%

Dòng tiền đi đâu?

2025 115,2
971,0Tiền đầu kỳ+117,3CFO−88,0CapEx+28,2ĐT khác−172,9Tài chính855,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo