Bảng phân tích cổ phiếu

ILACông ty Cổ phần ILA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần ILA

ILAUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
6.300VND-1.6%
7D +12.5%3M +6.8%1Y +37.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa123,7
P/E
P/B0.73
EV/EBITDA
EPS-1.362
ROE-14.3%
ROA-8.1%
D/E0.71
Beta0.41
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần ILA (ILA) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Trường Thịnh được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, kinh doanh bất động sản, cung cấp vật liệu xây dựng, khai thác đá, sản xuất dây cáp. Công ty đã thực hiện thi công xây dựng và cung cấp thiết bị cơ điện tại khu biệt thự Victoria - Vinhomes Golden River tại Quận 1 - thành phố Hồ Chí Minh, chung cư Geleximco tại Hoài Đức - Hà Nội, Nhà điều hành Khách sạn JW Marriott, Hà Nội CIPUTRA International City, Mandarin Garden Hà Nội, Tổ hợp Chung cư TimesCity Park Hill, Royal City. ILA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

301,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu9%
Tồn kho60%
TS cố định8%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

124,9

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio2.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

301,116.1%

Tiền & ĐT

1,890.7%

Nợ phải trả

124,919.1%

Vốn CSH

176,113.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202593,4−6,2−24,5−27,1-29.0%-1.362
2024139,413,0−1,5−2,1-1.5%-106
202359,83,6−2,05,69.4%305
2022111,35,0−1,6−1,9-1.7%-102
20217,80,513,911,2144.3%607

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,8210,6301,186,4124,9176,1
202419,6276,2358,9113,5154,4204,5
202314,5335,4394,797,8188,1206,6
20220,138,6225,429,129,1196,3
20213,3202,4202,44,24,2198,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−24,9−54,8−6,147,0−0,3−8,1−60,8
2024−1,825,5−16,2−6,7−19,5−0,69,3
20235,642,4−0,2−61,529,610,542,2
2022−1,9−23,10,00,019,8−3,20,0
202113,210,20,0−1,7−5,53,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-14.3%-8.1%2.440.710.28
2024-1.0%-0.6%2.430.760.37
20232.8%1.8%3.430.910.19
2022-1.0%-0.9%1.330.150.52
20216.7%4.8%3.410.340.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.73
2025-4.040.62-12.01
2024-37.580.3924.92
202318.380.51-102307.55
2022-30.590.2921.63
202112.260.70-180.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán107%
Bán hàng1%
Quản lý DN12%
Tài chính7%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu93,4Giá vốn99,6LN gộp6,2Biên LN gộp-7%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính6,6LN hoạt động24,5Biên Hoạt động-26%LN ròng27,1Biên LN ròng-29%0,023,346,770,093,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
110,0Nguồn tiền
Vay mới57,052%
Thoái vốn42,939%
Cho vay/Thu hồi9,79%
Cổ tức nhận0,30%
118,1Sử dụng
Trả nợ vay57,349%
Hoạt động KD54,846%
CapEx6,15%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
9,9Tiền đầu kỳ−54,8CFO−6,1CapEx+53,0ĐT khác−0,3Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo