Bảng phân tích cổ phiếu

ILCCông ty Cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hợp tác lao động với nước ngoài

ILCUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.900VND+0.0%
7D -11.9%3M -4.8%1Y -11.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa35,9
P/E14.44
P/B1.14
EV/EBITDA
EPS662
ROE6.7%
ROA4.1%
D/E0.73
Beta0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hợp tác Lao động với nước ngoài (ILC) kinh doanh ở 4 lĩnh vực chính là vận tải hàng hóa bằng đường biển, xuất khẩu thuyền viên, xuất khẩu lao động phổ thông, đại lý hàng hải và các dịch vụ khác. Trong đó, hoạt động vận tải chiếm tỷ trọng lớn nhất trong doanh thu, thường trên 90%. Hàng năm, công ty cung ứng số lượng lớn thuyền viên có trình độ chuyên môn cao sang các thị trường Na Uy, Pháp, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đan Mạch. Công ty đã sở hữu 09 tàu vận tải biển bao gồm: Phả Lại, Vạn Mỹ, INLACO, ILC FRIENDSHIP, INLACO SUMER, INLACO SPRING, INLACO GLORY, INLACO BRAVE, ILC UNION, với tổng số tấn trọng tải: 60.068 DWT, với phạm vi hoạt động khắp Châu Á. Đội ngũ sĩ quan thuyền viên của công ty từng bước trưởng thành, đã được nhiều chủ tàu trong và ngoài nước biết. Thuyền viên của công ty đã có mặt ở nhiều cảng của Châu Phi, Châu Mỹ, Châu Âu và Châu Á. Ngày 10/08/2018, ILC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

107,5

Tiền & ĐT59%
Phải thu13%
Tồn kho21%
TS cố định2%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

45,4

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio2.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

107,519.1%

Tiền & ĐT

63,813.7%

Nợ phải trả

45,440.8%

Vốn CSH

62,17.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025159,414,36,94,12.6%662
2024143,613,85,39,66.7%1.578
2023184,418,510,90,50.3%339
2022231,428,019,119,08.2%3.116
2021183,420,312,012,97.0%2.114

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202563,8104,4107,544,245,462,1
202473,986,490,224,232,258,0
202355,378,179,320,127,851,5
202250,170,182,124,931,250,9
202162,991,3102,764,370,831,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,0−12,9−0,046,90,034,1−12,9
202412,18,5−2,7−9,30,0−0,85,8
20232,7−1,50,04,80,03,30,0
202219,025,1−1,416,5−39,52,123,7
202113,00,2−0,3−45,539,5−5,8−0,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%4.1%2.360.731.61
202418.1%11.3%3.580.561.69
20234.4%2.6%3.890.542.28
202251.5%20.5%2.820.612.50
202176.6%18.9%1.181.772.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.441.14
20259.520.62-2.34
20245.200.8618.96
202316.530.703.64
20223.111.272.94
20214.642.184.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu159,4Giá vốn145,1LN gộp14,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng0,3Chi phí quản lý11,8Chi phí tài chính4,8LN hoạt động6,9Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,8LN ròng4,1Biên LN ròng3%0,039,879,7119,5159,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
85,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ82,096%
Cổ tức nhận2,93%
Bán/Mua TS0,10%
50,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi38,075%
Hoạt động KD12,925%
CapEx0,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,1
17,6Tiền đầu kỳ−12,9CFO−0,0CapEx+47,0ĐT khác51,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo