Bảng phân tích cổ phiếu

ILSCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế

ILSUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
25.000VND-2.7%
7D -10.7%3M -24.5%1Y +72.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa900,0
P/E25.57
P/B2.70
EV/EBITDA39.90
EPS430
ROE5.1%
ROA2.2%
D/E0.94
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Quốc tế (ILS) có tiền thân là Trạm tiếp nhận lao động đi nước ngoài, được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt đông trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ logistics, cung ứng và quản lý lao động, kinh doanh cảng và kinh doanh vận tải đa phương thức. ILS sở hữu hệ thống kho, cảng và phương tiện vận chuyển có công suất rất lớn. Cảng ICD Mỹ Đình - 1 trong số các cảng cạn của ILS hiện là cảng cạn lớn nhất miền Bắc và là cảng duy nhất được chuyển cửa khẩu đối với hàng nhập khẩu về làm thủ tục Hải Quan tại Cảng. ILS là thành viên của Global Logistics Association (GLA) với hơn 1.500 đại lý rộng khắp trên 80 quốc gia và vùng lãnh thổ, đảm bảo cung cấp dịch vụ đến mọi nơi trên thế giới. ILS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

710,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu18%
TS cố định7%
Khác73%

Tổng nợ phải trả

343,4

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

710,21.0%

Tiền & ĐT

18,348.6%

Nợ phải trả

343,46.6%

Vốn CSH

366,84.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025222,936,817,918,28.2%430
2024185,430,019,416,58.9%388
2023180,830,5−31,25,43.0%87
2022247,531,6−17,5−18,6-7.5%-559
2021282,637,6−16,4−17,4-6.2%-553

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518,3148,7710,289,7343,4366,8
202412,3131,8717,7218,5367,7350,0
202315,4106,8641,0242,4305,3335,6
202212,9149,7689,4254,5337,9351,5
202118,6194,5733,1272,0353,7379,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,431,3−12,3−6,3−24,50,519,1
202417,773,9−25,8−36,4−40,6−3,148,1
20236,85,7−10,54,0−6,92,8−4,7
2022−17,319,2−8,1−7,1−14,8−2,611,1
2021−15,9−16,5−11,5−108,194,0−30,6−28,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.1%2.2%1.660.940.31
20244.8%2.1%0.601.050.27
20231.1%0.5%0.440.910.27
2022-5.7%-2.9%0.590.960.35
20211.4%0.8%0.920.790.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.572.7039.901.00
202542.292.0935.73
202434.661.6349.25
2023134.841.47-2197.51
2022-52.943.90-203.22
2021-30.452.04-270.98

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Quản lý DN11%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu222,9Giá vốn186,1LN gộp36,8Biên LN gộp16%Chi phí quản lý23,6Chi phí tài chính3,7LN hoạt động17,9Biên Hoạt động8%LN ròng18,2Biên LN ròng8%0,055,7111,4167,2222,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
148,6Nguồn tiền
Vay mới93,563%
Hoạt động KD31,321%
Thu hồi nợ14,810%
Cổ tức nhận9,06%
148,1Sử dụng
Trả nợ vay116,879%
Cho vay/Thu hồi16,911%
CapEx12,38%
Cổ tức trả1,21%
Đầu tư1,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
12,3Tiền đầu kỳ+31,3CFO−12,3CapEx+5,9ĐT khác−24,5Tài chính12,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo