Phân tích cổ phiếu IME - Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp

IME UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã IME.

45.000 VND -10.9%
7D -10.9% 3M -46.5% 1Y -46.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 162,0
P/E: 6.78
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.634
ROE: 14.1%
ROA: 7.5%
D/E: 0.97
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp (IME) tiền thân là Xí nghiệp Cơ điện Tân Bình, được thành lập năm 1978. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Công ty chuyên thiết kế, chế tạo, lắp đặt sản phẩm cơ khí, máy móc, thiết bị công nghiệp. Công ty đã đầu tư và mở rộng năng lực sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm. Mặt hàng cơ khí luôn chiếm tỷ trọng trên 90%, là mặt hàng chủ lực của công ty. Trải qua 40 năm xây dựng và phát triển, từ một xí nghiệp nhỏ bé và ít ai biết đến, nay đã trở thành một doanh nghiệp cơ khí có thương hiệu mạnh không những trong mà cả ngoài nước. Sản phẩm của IMECO đã có mặt khắp Thế giới, trong đó khách hàng chủ yếu đến từ Châu Âu và Mỹ. Công suất bình quân hằng năm là 6000T với các sản phẩm truyền thống như: Lò hơi, thiết bị áp lực, trao đổi nhiệt, bồn chứa, đường ống công nghệ, trống sấy quay, băng tải, gầu tải, thiết bị nâng hạ, kho chứa liệu...Ngày 01/12/2009, IME chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

96,1

Tiền & ĐT9%
Phải thu53%
Tồn kho25%
TS cố định7%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

47,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

96,124.1%

Tiền & ĐT

8,737.6%

Nợ phải trả

47,342.0%

Vốn CSH

48,810.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025110,426,38,86,55.9%1.634
2024117,522,78,17,36.2%2.028
2023171,524,56,57,04.1%1.942
2022180,021,91,63,11.7%851
202165,39,8−0,10,60.9%169

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,788,696,147,347,348,8
20246,369,877,433,333,344,1
202311,068,872,836,136,136,8
20226,5121,6124,895,095,029,8
20212,762,765,839,139,126,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−4,7−1,2−3,87,9−0,6−5,9
20240,0−12,4−3,2−2,910,5−4,7−15,5
20230,025,0−0,80,4−20,94,524,2
20220,0−16,6−1,4−5,320,9−1,0−18,0
20210,02,7−1,6−0,9−2,1−0,41,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.1%7.5%1.870.971.27
202418.1%9.7%2.090.761.56
202321.0%7.1%1.910.981.74
202210.8%3.2%1.283.191.89
20212.3%0.8%1.741.181.94

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.78
202524.793.3216.01
202441.716.9141.79
202372.6213.8175.63
2022833.8419.00534.79
2021597.2913.61366.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán76%
Bán hàng2%
Quản lý DN12%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu110,4Giá vốn84,1LN gộp26,3Biên LN gộp24%Chi phí bán hàng2,2Chi phí quản lý13,7Chi phí tài chính1,5LN hoạt động8,8Biên Hoạt động8%Thuế & khác2,2LN ròng6,5Biên LN ròng6%0,027,655,282,8110,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48,3Nguồn tiền
Vay mới48,099%
Cổ tức nhận0,20%
Bán/Mua TS0,10%
Thu hồi nợ0,10%
48,9Sử dụng
Trả nợ vay38,278%
Hoạt động KD4,710%
Cho vay/Thu hồi3,06%
Cổ tức trả1,94%
CapEx1,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
1,1Tiền đầu kỳ−4,7CFO−1,2CapEx−2,7ĐT khác+7,9Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ IME

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp Công nghiệp trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh