Bảng phân tích cổ phiếu

INGCông ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Xây Dựng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Phát Triển Xây Dựng

INGDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa218,5
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-1.726
ROE0.0%
ROA-1.3%
D/E-48.58
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng (ING) tiền thân là Công ty Đầu tư và Phát triển Xây dựng, được thành lập vào năm 1996 theo Quyết định số 1089/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2005, Công ty được cổ phần hoá chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Xây dựng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, chuyển nhượng, cho thuê nhà ở, dự án khu công nghiệp, khu nghỉ dưỡng. ING đã ký kết, thi công và bàn giao nhiều công trình lớn như: Banyan Tree Resort (khách sạn resort 5 sao tiêu chuẩn Quốc tế); Chung cư cao cấp “The Estella” ; Dự án cao ốc Investco Babylon (với diện tích xây dựng 5.177 m2,; Khu dân cư Đồng Diều(với diện tích xây dựng 39.222 m2),... 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.737,9

Phải thu1%
Khác99%

Tổng nợ phải trả

2.795,4

Nợ NH3%
Nợ DH97%

Thanh khoản

Current Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.737,9172.6%

Tiền & ĐT

0,891.7%

Nợ phải trả

2.795,4138.4%

Vốn CSH

−57,565.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−35,4−35,90.0%-1.726
2016123,65,7−35,6−6,9-5.6%
2015507,0−136,3−173,1−171,8-33.9%
2014449,7−10,9−73,8−73,6-16.4%
2013686,0−13,3−76,5−79,4-11.6%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,836,42.737,992,32.795,4−57,5
20169,7935,81.004,31.100,51.172,8−168,5
201528,2925,71.019,61.110,51.184,1−164,5
201437,01.517,81.558,01.280,71.548,5−2,2
201324,11.434,91.475,41.118,71.382,182,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−2.877,40,0343,12.521,9−12,50,0
2016−6,819,1−1,124,1−61,7−18,418,0
2015−171,6116,7−48,6−64,7−60,9−8,868,2
20140,02,5−7,4−3,013,412,9−4,9
20130,0−33,4−1,424,5−1,4−10,3−34,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%-1.3%0.39-48.580.00
20164.2%-0.7%0.85-6.960.12
2015
2014
2013

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-6.950.00-64.62
2016
2015
2014
2013

Nguồn tiền & sử dụng

2024
2.864,9Nguồn tiền
Vay mới2.521,988%
Cổ tức nhận173,16%
Thu hồi nợ170,06%
2.877,4Sử dụng
Hoạt động KD2.877,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 12,5
13,3Tiền đầu kỳ−2.877,4CFO+0,0CapEx+343,1ĐT khác+2.521,9Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo