Bảng phân tích cổ phiếu

INNCông ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp

INNHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
36.400VND+0.0%
7D -0.5%3M -8.1%1Y -1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa982,8
P/E7.61
P/B1.13
EV/EBITDA4.22
EPS6.088
ROE16.2%
ROA10.1%
D/E0.55
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì và In Nông nghiệp (INN), tiền thân là xưởng vẽ bản đồ, được thành lập năm 1969. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. INN là một công ty chuyên sản xuất bao bì với kinh nghiệm trên 40 năm và có thế mạnh trong các lĩnh vực: Thiết kế - Tạo mẫu; Sản xuất bao bì giấy, chuyên dụng và cao cấp; Sản xuất bao bì phức hợp (BOPP, PP...) trên công nghệ Flexo và công nghệ ống đồng; Cung cấp giải pháp chống giả, sản xuất tem chống giả kỹ thuật số...Công ty có năng lực sản xuất trên 2 tỷ trang in/năm, trên 500 triệu sản phẩm tem nhãn, bao bì các loại. Công ty là đơn vị duy nhất tại miền Bắc in màng nhôm trên công nghệ in Flexo. Do đó công ty cung cấp đa phần sản phẩm màng nhôm ép vỉ cho các công ty Dược phẩm miền Bắc như Traphaco, Dược Hà Tây, Dược Nam Hà, xí nghiệp dược TW1. Ngày 22/01/2010, INN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.305,5

Tiền & ĐT23%
Phải thu24%
Tồn kho13%
TS cố định28%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

464,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.305,58.2%

Tiền & ĐT

293,822.7%

Nợ phải trả

464,54.4%

Vốn CSH

841,016.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.804,1346,4148,9126,77.0%6.088
20241.767,1314,1134,0114,06.5%5.476
20231.532,2276,7111,599,26.5%5.430
20221.710,2262,4101,682,64.8%4.421
20211.536,4216,280,370,94.6%3.751

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025293,8778,81.305,5463,2464,5841,0
2024239,5795,71.206,8484,5485,8721,0
2023359,9769,51.089,7431,5432,7657,0
2022143,9598,1992,7399,4400,7592,1
202199,4712,81.122,5495,6572,4550,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025149,5215,8−148,6−222,5−19,2−25,867,2
2024135,2−53,8−43,6106,5−33,119,6−97,4
2023113,1297,6−44,2−242,0−45,610,0253,5
2022103,2273,5−54,2−39,4−177,656,5219,2
202188,6−59,7−80,7−85,2135,8−9,0−140,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.2%10.1%1.680.551.44
202416.5%9.9%1.640.671.54
202315.9%9.5%1.780.661.47
202214.5%7.8%1.500.681.62
202111.7%7.5%1.450.681.71

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.611.134.220.58
20258.411.274.31
20249.141.444.41
20238.831.334.46
20228.241.153.76
202115.151.956.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.804,1Giá vốn1.457,8LN gộp346,4Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng53,4Chi phí quản lý148,5Chi phí tài chính4,5LN hoạt động148,9Biên Hoạt động8%Thuế & khác22,2LN ròng126,7Biên LN ròng7%0,0451,0902,11.353,11.804,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
577,0Nguồn tiền
Vay mới334,958%
Hoạt động KD215,837%
Thu hồi nợ20,03%
Cổ tức nhận4,51%
Bán/Mua TS1,60%
Chênh lệch TG0,20%
605,2Sử dụng
Trả nợ vay356,659%
CapEx148,625%
Cho vay/Thu hồi100,017%

Dòng tiền đi đâu?

2025 25,7
139,5Tiền đầu kỳ+215,8CFO−148,6CapEx−73,9ĐT khác−19,2Tài chính113,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo