Bảng phân tích cổ phiếu

IPACông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A

IPAHNX
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
15.600VND+4.0%
7D +0.6%3M -12.8%1Y +7.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.335,8
P/E6.12
P/B0.70
EV/EBITDA32.50
EPS2.186
ROE10.6%
ROA4.7%
D/E1.29
Beta1.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư I.P.A (IPA), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Tài chính IPA, được thành lập năm 1998. Năm 2007, Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư IPA Công ty hoạt động chính trong 2 lĩnh vực: (i) Dịch vụ tài chính cá nhân và (ii) Bán điện thương phẩm. Một trong những công ty thành viên tiêu biểu có thể kể đến Công ty CP Chứng khoán VNDIRECT,công ty chứng khoán bán lẻ thuộc top 4 hàng đầu Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ tài chính. Trong lĩnh vực điện thương phẩm, IPA sở hữu nhà máy thủy điện Nậm Phàng với công suất 36MW tại tỉnh Lào Cai. Hàng năm thủy điện Nậm Phàng hòa vào lưới điện quốc gia với công suất bình quân 146 triệu KWh/năm. Ngoài 2 ngành kinh doanh chính, Công ty hiện đang đầu tư vào các lĩnh vực: phát triển bất động sản, cung cấp giải pháp công nghệ và chế biến, khai thác khoáng sản. Năm 2021, IPA chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.233,3

Tiền & ĐT16%
Phải thu8%
TS cố định5%
Khác71%

Tổng nợ phải trả

6.331,7

Nợ NH10%
Nợ DH90%

Thanh khoản

Current Ratio4.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.233,329.5%

Tiền & ĐT

1.759,1116.2%

Nợ phải trả

6.331,751.7%

Vốn CSH

4.901,69.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025590,0285,4538,7500,784.9%2.186
2024560,1279,3517,1470,183.9%1.924
2023347,2139,8343,0335,896.7%1.397
2022294,6156,576,3133,245.2%443
2021266,9145,21.792,21.594,0597.2%7.292

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.759,12.753,311.233,3610,06.331,74.901,6
2024813,71.955,78.671,1468,94.172,54.498,6
2023453,02.867,18.836,13.671,94.775,54.060,6
20221.027,63.317,08.774,3839,04.961,63.812,6
2021117,74.150,38.402,01.030,94.668,03.734,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025538,1−1.233,0−20,0−999,12.225,5−6,5−1.253,0
2024517,4379,0−25,0222,1−619,3−18,2354,0
2023343,5418,3−30,9116,6−499,035,9387,5
202279,5−1.231,8−39,0883,0279,8−69,0−1.270,9
20211.789,2−2,1−13,8−2.500,32.599,797,3−15,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%4.7%4.511.290.06
202410.4%4.7%4.170.930.06
20238.3%3.4%0.781.180.04
20222.5%1.1%3.951.300.03
202153.8%26.0%4.400.760.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.120.7032.500.42
20257.370.7327.31
20246.500.6524.89
202311.240.8956.68
202225.980.7248.75
20214.251.9959.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Bán hàng3%
Quản lý DN13%
Tài chính56%
Thuế6%
Lợi nhuận85%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu590,0Giá vốn304,6LN gộp285,4Biên LN gộp48%Chi phí bán hàng19,0Chi phí quản lý75,8Chi phí tài chính2,1LN hoạt động538,7Biên Hoạt động91%Thuế & khác38,0LN ròng500,7Biên LN ròng85%0,0147,5295,0442,5590,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.925,7Nguồn tiền
Vay mới2.688,955%
Thu hồi nợ1.914,239%
Cổ tức nhận269,65%
Thoái vốn39,61%
Tăng vốn13,40%
4.932,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.706,835%
Đầu tư1.495,730%
Hoạt động KD1.233,025%
Trả nợ vay455,79%
Cổ tức trả21,10%
CapEx20,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,5
65,5Tiền đầu kỳ−1.233,0CFO−20,0CapEx−979,0ĐT khác+2.225,5Tài chính59,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo