Bảng phân tích cổ phiếu

IRCCông ty Cổ phần Cao su Công nghiệp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp

IRCUPCOM
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
4.700VND-39.7%
7D -39.7%3M -40.0%1Y -40.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa82,3
P/E4.15
P/B0.43
EV/EBITDA
EPS1.034
ROE9.5%
ROA8.7%
D/E0.10
Beta-1.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cao su Công nghiệp (IRC) có tiền thân là Liên hiệp Nông trường Cao su, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây cao su, và khai thác chế biến, mua bán mủ cao su. IRC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2018. Công ty hiện đang quản lý 11.146.541,8 m2 đất nằm trên địa bàn 02 tỉnh Đồng Nai và Bình Thuận, trong đó 9.960.574m2 thuộc tỉnh Đồng Nai và 1.185.967,8 m2 thuộc tỉnh Bình Thuận. Mủ cao su của IRC hiện nay chủ yếu được cung cấp cho các khách hàng trong nước. IRC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

212,0

Tiền & ĐT59%
Phải thu1%
Tồn kho11%
TS cố định11%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

18,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio6.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

212,04.4%

Tiền & ĐT

124,53.8%

Nợ phải trả

18,928.3%

Vốn CSH

193,12.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,9−9,8−16,118,1308.3%1.034
202425,1−0,4−5,313,252.7%757
202319,8−10,2−13,56,432.6%349
202216,3−9,3−13,18,954.7%511
202133,0−3,0−5,913,440.5%763

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025124,5150,4212,018,918,9193,1
2024120,0140,6203,014,814,8188,3
2023113,7135,4196,014,514,5181,5
2022101,0130,9194,210,310,3183,9
2021110,4136,5203,314,914,9188,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,8−28,3−4,747,0−11,77,0−33,0
202416,7−12,6−6,724,0−6,15,3−19,3
20238,2−10,6−3,313,5−5,3−2,4−13,8
202211,4−29,2−4,939,3−9,01,0−34,1
202116,8−8,8−1,117,8−11,5−2,4−9,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.5%8.7%7.940.100.03
20247.2%6.6%9.530.080.13
20233.5%3.3%9.330.080.10
20224.8%4.5%12.700.060.08
20217.9%7.4%6.260.110.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.150.430.94
20254.550.43-3.97
202410.570.74-15.17
202321.470.76-7.75
202216.050.78-9.24
202111.400.81-17.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán266%
Quản lý DN186%
Tài chính10%
Thuế81%
Lợi nhuận308%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,9Giá vốn15,6LN gộp9,8Biên LN gộp-166%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý10,9Chi phí tài chính4,6LN hoạt động16,1Biên Hoạt động-274%LN ròng18,1Biên LN ròng308%0,01,52,94,45,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
158,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ109,769%
Bán/Mua TS43,928%
Cổ tức nhận5,43%
151,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi107,271%
Hoạt động KD28,319%
Cổ tức trả11,78%
CapEx4,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,0
15,4Tiền đầu kỳ−28,3CFO−4,7CapEx+51,7ĐT khác−11,7Tài chính22,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo