Phân tích cổ phiếu ISG - Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc Tế

ISG UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc Tế thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã ISG.

9.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +2.3% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 79,2
P/E: 0.13
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.679
ROE: 0.0%
ROA: 6.8%
D/E: -4.69
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc (ISG) Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài – Chi nhánh TP.HCM được thành lập năm 1995. Hoạt động sản xuất chính của công ty là (i) kinh doanh vận tải biển, (ii) dịch vụ hợp tác lao động: đào tạo, cung ứng lao động và xuất khẩu lao động cho thị trường Nhật Bản, Hàn Quốc, (iii) dịch vụ logistic: kinh doanh kho bãi, giao nhận hàng hóa, vận tải container. Hiện nay, Công ty đã đang sở hữu và khai thác đội tàu gồm 06 tàu trọng tải từ 6.000 đến 34.000 tấn. Về kho bãi: Công ty có 3 kho bãi với tổng diện tích 18.700m2 ở khu vực Chùa Vẽ - Đoạn Xá, ngoài ra còn thuê thêm kho 15.000m2 ở Đình Vũ, để làm dịch vụ cho các hãng tàu container nước ngoài đã mang lại nguồn doanh thu và lợi nhuận ổn định. Ngày 22/09/2015, ISG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

584,2

Tiền & ĐT21%
Phải thu10%
Tồn kho2%
TS cố định60%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

742,5

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio0.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

584,27.0%

Tiền & ĐT

122,811.8%

Nợ phải trả

742,510.3%

Vốn CSH

−158,320.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025365,146,02,941,211.3%4.679
2024383,8−59,2−85,1530,8138.3%59.706
2023349,8−36,7−129,2−120,5-34.4%-13.690
2022656,8262,4145,6154,523.5%17.559
2021489,0183,2132,0135,627.7%15.404

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025122,8208,3584,2611,3742,5−158,3
2024109,8166,4628,4671,7827,9−199,5
2023145,3225,1413,61.138,51.138,5−724,9
2022132,6212,3500,51.079,81.104,9−604,4
2021207,4295,9612,8872,3947,1−334,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,034,90,0−2,4−25,07,50,0
20240,018,3−376,3−236,6178,8−39,5−358,0
20230,034,6−1,828,3−23,039,932,8
20220,0285,7−11,8−37,1−347,5−98,9273,9
20210,0227,7−1,9−1,7−80,1145,8225,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%6.8%0.34-4.690.60
20240.0%101.9%0.25-4.150.74
20230.0%-26.4%0.20-1.570.77
20220.0%27.8%0.20-1.831.18
20210.0%23.8%0.34-2.830.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.13
20251.920.001.16
20240.150.00-18.33
2023-0.370.00-10.50
20220.320.00-0.10
20210.520.001.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng3%
Quản lý DN5%
Tài chính5%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu365,1Giá vốn319,2LN gộp46,0Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng12,6Chi phí quản lý19,1Chi phí tài chính11,4LN hoạt động2,9Biên Hoạt động1%LN ròng41,2Biên LN ròng11%0,091,3182,6273,8365,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
38,0Nguồn tiền
Hoạt động KD34,992%
Thoái vốn1,13%
Bán/Mua TS0,92%
Cổ tức nhận0,62%
Chênh lệch TG0,41%
30,0Sử dụng
Trả nợ vay25,083%
Cho vay/Thu hồi5,017%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,0
108,3Tiền đầu kỳ+34,9CFO+0,0CapEx−2,4ĐT khác−25,0Tài chính116,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ ISG

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc Tế trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh