Bảng phân tích cổ phiếu

ISHCông ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO

ISHUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
24.000VND-6.6%
7D +0.0%3M -2.0%1Y -5.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.080,0
P/E12.01
P/B1.96
EV/EBITDA7.47
EPS1.803
ROE14.2%
ROA13.1%
D/E0.10
Beta0.39
Div. Yield3.89%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Thủy điện Srok Phu Miêng IDICO (ISH), tiền thân là Nhà máy Thủy điện Srok Phu Miêng (51 MW) là thủy điện đầu tiên được đầu tư và xây dựng bởi Tổng Công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (IDICO) (51%). IDICO-SHP chuyên kinh doanh điện và nước, trong đó doanh thu của điện chiếm 95% tổng doanh thu. Nhà máy có tổng công suất 51 MW gồm 02 tổ máy với công suất mỗi tổ 25,5 MW, tổng vốn đầu tư xây dựng nhà máy là 1.149 tỷ đồng. Ngoài ra, ISH đang quản lý vận hành Nhà máy nước Bình Phước - IDICO với công suất thiết kế 20.000m3 /ngày đêm, giai đoạn I đã đầu tư đạt công suất 5.000m3 /ngày đêm, sản lượng nước sạch sau xử lý đạt 548.000m 3 /năm. ISH chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 29/06/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

648,6

Tiền & ĐT15%
Phải thu7%
Tồn kho1%
TS cố định52%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

61,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.57x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

648,62.4%

Tiền & ĐT

95,595.0%

Nợ phải trả

61,061.5%

Vốn CSH

587,61.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025218,0121,2111,884,238.6%1.803
2024198,3106,693,876,238.4%1.659
2023233,9130,8116,593,139.8%2.068
2022267,2156,8142,3112,942.3%2.510
2021238,2139,5119,695,540.1%2.079

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202595,5150,1648,661,061,0587,6
202449,090,8633,337,837,8595,5
202317,689,3667,956,156,1611,8
202212,576,3692,2116,2116,2576,0
20216,369,7723,1102,1132,1591,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025105,5116,3−1,0−38,9−71,46,0115,3
202494,4134,60,0−38,9−104,4−8,70,0
2023116,5106,5−0,10,3−101,65,2106,4
2022142,3160,1−0,10,1−154,16,2160,0
2021119,6114,9−0,6−0,5−117,1−2,7114,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.2%13.1%2.460.100.34
202412.6%11.7%2.400.060.30
202315.7%13.7%1.590.090.34
202219.4%16.0%0.660.200.38
202116.7%13.0%0.680.220.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.011.967.470.83
202513.731.978.29
202415.982.049.46
202312.091.847.49
20227.221.424.47
20219.991.616.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán44%
Quản lý DN5%
Thuế10%
Khác2%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu218,0Giá vốn96,8LN gộp121,2Biên LN gộp56%Chi phí quản lý11,5Chi phí tài chính2,1LN hoạt động111,8Biên Hoạt động51%Thuế & khác27,5LN ròng84,2Biên LN ròng39%0,054,5109,0163,5218,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
236,1Nguồn tiền
Hoạt động KD116,349%
Vay mới61,826%
Thu hồi nợ55,524%
Cổ tức nhận2,01%
Bán/Mua TS0,60%
230,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi96,042%
Cổ tức trả89,939%
Trả nợ vay43,219%
CapEx1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,0
9,0Tiền đầu kỳ+116,3CFO−1,0CapEx−37,9ĐT khác−71,4Tài chính15,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo