Bảng phân tích cổ phiếu

ISTCông ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần

ISTUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
33.100VND-4.1%
7D -8.3%3M -12.9%1Y +1.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa496,8
P/E5.58
P/B1.69
EV/EBITDA3.24
EPS4.475
ROE32.2%
ROA15.5%
D/E0.97
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần ICD Tân Cảng Sóng Thần (IST) có tiền thân là Bãi chứa Container, được thành lập vào ngày 21/12/1995.  Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cho cho thuê, quản lý và vận hành kho bãi. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 120.086.720.000 đồng vào tháng 06/2016. ICD Tân cảng Sóng thần đã xây dựng và phát triển hệ thống kho bãi có quy mô lớn với tổng diện tích xấp xỉ 500.000 m2 bao gồm 225.000 m2 kho, 105.000 m2 bãi và hệ thống giao thông được quy hoạch rộng rãi và thuận tiện, được trang bị đầy đủ trang thiết bị xếp dỡ, phần mềm quản lý hiện đại. IST được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

542,1

Tiền & ĐT13%
Phải thu13%
TS cố định21%
Khác52%

Tổng nợ phải trả

267,3

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

542,13.5%

Tiền & ĐT

72,519.5%

Nợ phải trả

267,36.6%

Vốn CSH

274,815.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025512,3152,4102,482,516.1%4.475
2024455,4129,881,465,514.4%3.487
2023417,2114,268,854,913.2%3.625
2022381,9107,459,450,013.1%3.296
2021338,8111,956,946,113.6%2.997

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202572,5156,2542,1167,2267,3274,8
202490,1168,2523,7183,3286,2237,5
202348,7125,3460,1126,6247,5212,6
202255,8154,6491,5148,8291,7199,8
202136,8129,3497,9158,2323,3174,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025103,049,3−22,6−16,1−50,8−17,626,7
202482,299,1−23,4−19,0−38,741,475,8
202368,441,0−1,42,2−50,3−7,139,6
202263,361,9−2,3−0,5−42,319,059,6
202157,166,2−2,1−1,6−60,34,264,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.2%15.5%0.930.970.96
202429.1%13.3%0.921.210.93
202326.6%11.5%0.991.160.88
202226.1%10.0%1.041.460.76
202124.0%8.5%0.851.800.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.581.693.240.34
20256.471.943.34
20247.402.043.80
20236.731.743.46
20227.801.954.05
20219.882.615.00

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Thuế4%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu512,3Giá vốn359,9LN gộp152,4Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng5,9Chi phí quản lý49,1Chi phí tài chính5,1LN hoạt động102,4Biên Hoạt động20%Thuế & khác19,9LN ròng82,5Biên LN ròng16%0,0128,1256,1384,2512,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,7Nguồn tiền
Hoạt động KD49,372%
Vay mới12,919%
Cổ tức nhận6,19%
Bán/Mua TS0,41%
86,2Sử dụng
Trả nợ vay32,838%
Cổ tức trả30,836%
CapEx22,626%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,6
90,1Tiền đầu kỳ+49,3CFO−22,6CapEx+6,5ĐT khác−50,8Tài chính72,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo