Bảng phân tích cổ phiếu

ITQCông ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang

ITQHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
2.600VND-3.7%
7D +0.0%3M -10.3%1Y -3.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa82,8
P/E13.82
P/B0.24
EV/EBITDA9.90
EPS176
ROE1.5%
ROA0.9%
D/E0.69
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Quang (ITQ) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Thiên Quang được thành lập năm 2001. Năm 2007, công ty được cổ phần hóa. Công ty chuyên sản xuất sắt, thép, gang, sản xuất kim loại màu và kim loại quý. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm inox tấm cuộn, ống công nghiệp, inox trang trí. Thị trường của công ty tập trung chủ yếu ở Hà Nội, các tỉnh phía Bắc, miền Trung. Với 3 xưởng, Công ty hàng năm có khả năng sản xuất 2.000 tấn dây, 2.400 tấn que hàn và 3.500 tấn thanh tròn bằng thép không gỉ. Tại Việt Nam, Công ty là nhà cung cấp thép không gỉ của các tập đoàn thép hàng đầu quốc tế như Thyssen Krupp, ArcelorMittal , Posco, Nippon Steel, Thainox, Acesita và Avesta Polarit... Ngày 01/10/2012, ITQ chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

571,5

Tiền & ĐT3%
Phải thu30%
Tồn kho38%
TS cố định6%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

234,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.84x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

571,55.5%

Tiền & ĐT

19,733.6%

Nợ phải trả

234,111.8%

Vốn CSH

337,41.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025641,039,95,05,10.8%176
2024555,427,30,61,00.2%33
2023544,429,62,11,90.4%60
2022666,210,5−18,6−17,7-2.7%-561
2021686,051,115,312,61.8%533

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202519,7430,9571,5234,1234,1337,4
202414,7398,7542,0209,4209,4332,5
20238,7395,5516,6184,9184,9331,7
202212,7421,2550,3220,3220,3330,0
202117,7397,8505,6234,4235,2270,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−24,4−2,75,034,414,9−27,1
20240,02,9−36,8−10,37,4−0,0−33,9
20230,034,1−6,0−27,7−10,6−4,328,0
20220,0−110,1−32,3−31,2136,4−4,9−142,4
20210,047,6−41,4−40,8−5,51,36,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.9%1.840.691.15
20240.3%0.2%1.900.631.05
20230.6%0.4%2.140.561.02
2022-5.9%-3.4%1.910.671.26
20213.3%1.9%1.700.871.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.820.249.900.86
202518.150.2711.82
202472.910.2313.54
202351.340.3012.15
2022-4.370.24-172.98
202113.810.8110.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu641,0Giá vốn601,1LN gộp39,9Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng9,4Chi phí quản lý16,0Chi phí tài chính9,6LN hoạt động5,0Biên Hoạt động1%LN ròng5,1Biên LN ròng1%0,0160,3320,5480,8641,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
477,1Nguồn tiền
Vay mới440,492%
Thu hồi nợ29,06%
Bán/Mua TS7,01%
Cổ tức nhận0,70%
462,1Sử dụng
Trả nợ vay406,088%
Cho vay/Thu hồi29,06%
Hoạt động KD24,45%
CapEx2,71%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,9
4,7Tiền đầu kỳ−24,4CFO−2,7CapEx+7,7ĐT khác+34,4Tài chính19,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo