Bảng phân tích cổ phiếu

ITSCông ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

ITSUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -4.9%1Y -32.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa103,2
P/E23.59
P/B0.36
EV/EBITDA29.75
EPS161
ROE1.5%
ROA0.2%
D/E6.31
Beta0.88
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.106,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu76%
Tồn kho7%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.818,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.106,58.3%

Tiền & ĐT

33,145.5%

Nợ phải trả

1.818,29.6%

Vốn CSH

288,30.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.048,365,611,24,10.2%161
20241.954,968,015,03,60.2%127
20231.587,176,710,94,40.3%160
20221.698,161,718,17,10.4%265
20211.460,440,118,411,60.8%462

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202533,11.774,02.106,51.818,21.818,2288,3
202460,71.981,62.298,02.011,32.011,4286,6
202395,61.703,81.926,81.640,61.641,0285,8
2022143,11.402,31.629,61.344,61.345,3284,3
202142,9853,51.190,9912,9913,9277,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,1−384,10,0428,8−73,0−28,20,0
202410,386,10,0−247,9117,3−44,50,0
202314,7−8,50,0−337,3292,6−53,20,0
202213,2−313,30,0105,4308,2100,30,0
202119,6−304,5−1,8179,690,7−34,2−306,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.2%0.986.310.93
20241.3%0.2%0.997.020.93
20231.5%0.2%1.045.740.89
20222.5%0.5%1.044.731.20
20214.2%0.9%0.933.370.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.590.3629.751.58
202524.770.3724.75
202436.390.4728.74
202323.770.3522.65
202210.690.2623.92
202117.340.7347.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.048,3Giá vốn1.982,7LN gộp65,6Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý19,8Chi phí tài chính30,6LN hoạt động11,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác7,1LN ròng4,1Biên LN ròng0%0,0512,11.024,21.536,22.048,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.854,0Nguồn tiền
Vay mới2.396,062%
Thu hồi nợ1.399,336%
Cổ tức nhận58,82%
3.882,3Sử dụng
Trả nợ vay2.467,364%
Cho vay/Thu hồi1.029,227%
Hoạt động KD384,110%
Cổ tức trả1,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,2
45,4Tiền đầu kỳ−384,1CFO+0,0CapEx+428,8ĐT khác−73,0Tài chính17,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo