Bảng phân tích cổ phiếu

JOSCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

JOSUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
1.600VND+0.0%
7D +0.0%3M +45.5%1Y +60.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa24,1
P/E
P/B
EV/EBITDA173.89
EPS-12.597
ROE0.0%
ROA-176.9%
D/E-1.01
Beta0.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần&nbsp;Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (JOS)&nbsp;được thành lập vào năm 1998.&nbsp;Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa. JOS trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty hiện&nbsp;đang quản lý vận hành dây chuyền chế biến thủy sản với công suất 9.000 tấn/năm. Sản phẩm của Công ty&nbsp;được xuất khẩu sang các thị&nbsp;trường&nbsp;chủ yếu như Hàn Quốc, EU, Mỹ, Nhật, Đài Loan, Singapore, Úc.. với các khách hàng truyền thống như Nichirei, Maruha, Hanwa, Mitsubishi, Kailis, Sinhin, Seamark, Sea Port,...JOS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017. </P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6,5

Tiền & ĐT5%
Phải thu71%
TS cố định18%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

510,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6,596.8%

Tiền & ĐT

0,469.3%

Nợ phải trả

510,52.2%

Vốn CSH

−503,960.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202550,44,4−201,3−189,5-375.7%-12.597
202438,6−5,1−38,2−39,5-102.4%-2.627
202391,4−1,2−35,4−33,8-37.0%-2.247
2022181,80,8−42,8−42,4-23.3%-2.822
2021156,17,8−29,1−29,2-18.7%-1.943

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,45,36,5510,5510,5−503,9
20241,213,8207,7522,1522,1−314,4
20231,825,7219,7533,2533,2−313,6
20221,182,0276,7556,5556,5−279,8
20211,857,9254,7492,0492,0−237,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−189,510,0−0,215,4−26,1−0,89,8
2024−39,5−1,50,00,80,0−0,70,0
2023−33,80,80,00,00,00,80,0
2022−42,4−0,50,00,4−0,6−0,70,0
2021−29,21,7−0,2−0,2−0,70,81,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-176.9%0.01-1.010.47
20240.0%-18.5%0.03-1.660.18
20230.0%-13.6%0.05-1.700.37
20220.0%-16.0%0.15-1.990.68
20210.0%-5.2%0.09-1.860.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)173.89
2025-0.090.00782.06
2024-0.460.00-27.62
2023-0.490.00-27.42
2022-0.430.00-17.78
2021-0.910.00-29.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN7%
Tài chính400%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu50,4Giá vốn46,0LN gộp4,4Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý3,4Chi phí tài chính201,6LN hoạt động201,3Biên Hoạt động-399%LN ròng189,5Biên LN ròng-376%0,012,625,237,850,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,6Nguồn tiền
Thoái vốn14,858%
Hoạt động KD10,039%
Bán/Mua TS0,83%
26,4Sử dụng
Trả nợ vay26,199%
CapEx0,21%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,8
1,2Tiền đầu kỳ+10,0CFO−0,2CapEx+15,6ĐT khác−26,1Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo