Phân tích cổ phiếu KCB - Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng

KCB UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã KCB.

10.800 VND +0.0%
7D -0.9% 3M -28.0% 1Y +4.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 86,4
P/E: 2.75
P/B: 0.96
EV/EBITDA: 5.98
EPS: 851
ROE: 8.7%
ROA: 6.5%
D/E: 0.46
Beta: 1.71
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB) có tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh khoáng sản. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất; (ii) Xây dựng và kinh doanh các khu dân cư, khu công nghiệp, các công trình thủy lợi và công trình giao thông; (iii) Xây dựng và lắp đặt các nhà máy thủy điện, các trạm và đường dây trung thế và hạ thế. KCB chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

145,9

Tiền & ĐT29%
Phải thu39%
Tồn kho8%
TS cố định15%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

45,7

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.46x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

145,921.2%

Tiền & ĐT

42,923.2%

Nợ phải trả

45,7106.9%

Vốn CSH

100,12.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025135,243,913,68,66.4%851
2024122,647,218,45,64.6%705
2023112,131,69,36,15.5%768
2022121,233,212,511,09.1%1.378
2021123,737,319,318,615.0%2.322

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202542,9113,9145,941,745,7100,1
202455,994,5120,322,122,198,2
202337,585,5117,918,618,799,2
202233,583,0118,522,923,595,0
202125,873,5109,623,224,984,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,5−4,9−11,97,42,75,1−16,9
202411,917,6−0,1−20,8−0,6−3,717,5
20239,26,6−2,8−16,5−1,1−11,03,8
202212,611,8−2,9−2,0−2,17,78,9
202118,630,8−4,4−12,8−3,714,326,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.7%6.5%2.730.461.02
20245.7%4.7%4.280.221.03
20236.3%5.2%4.590.190.95
202212.3%9.7%3.630.251.06
20213.1%2.2%1.740.450.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.750.965.98
202511.931.075.59
202425.461.556.68
202311.080.734.62
20224.060.471.45
20214.380.962.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng2%
Quản lý DN21%
Thuế4%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu135,2Giá vốn91,3LN gộp43,9Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính0,9LN hoạt động13,6Biên Hoạt động10%Thuế & khác5,0LN ròng8,6Biên LN ròng6%0,033,867,6101,4135,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
104,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ95,191%
Vay mới8,08%
Cổ tức nhận1,21%
99,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi77,078%
CapEx11,912%
Hoạt động KD4,95%
Cổ tức trả3,94%
Trả nợ vay1,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,1
8,8Tiền đầu kỳ−4,9CFO−11,9CapEx+19,3ĐT khác+2,7Tài chính13,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ KCB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.