Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã KCB.
Công ty Cổ phần khoáng sản và luyện kim Cao Bằng (KCB) có tiền thân là Mỏ Thiếc Tĩnh Túc Cao Bằng được thành lập vào năm 1955. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh khoáng sản. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Thăm dò, khai thác, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu khoáng sản và hóa chất; (ii) Xây dựng và kinh doanh các khu dân cư, khu công nghiệp, các công trình thủy lợi và công trình giao thông; (iii) Xây dựng và lắp đặt các nhà máy thủy điện, các trạm và đường dây trung thế và hạ thế. KCB chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. KCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.
Tổng tài sản
145,9
Tổng nợ phải trả
45,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 135,2▲ | 43,9▼ | 13,6▼ | 8,6▲ | 6.4%▲ | 851▲ |
| 2024 | 122,6▲ | 47,2▲ | 18,4▲ | 5,6▼ | 4.6%▼ | 705▼ |
| 2023 | 112,1▼ | 31,6▼ | 9,3▼ | 6,1▼ | 5.5%▼ | 768▼ |
| 2022 | 121,2▼ | 33,2▼ | 12,5▼ | 11,0▼ | 9.1%▼ | 1.378▼ |
| 2021 | 123,7▲ | 37,3▲ | 19,3▲ | 18,6▲ | 15.0%▲ | 2.322▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 42,9▼ | 113,9▲ | 145,9▲ | 41,7▲ | 45,7▲ | 100,1▲ |
| 2024 | 55,9▲ | 94,5▲ | 120,3▲ | 22,1▲ | 22,1▲ | 98,2▼ |
| 2023 | 37,5▲ | 85,5▲ | 117,9▼ | 18,6▼ | 18,7▼ | 99,2▲ |
| 2022 | 33,5▲ | 83,0▲ | 118,5▲ | 22,9▼ | 23,5▼ | 95,0▲ |
| 2021 | 25,8▲ | 73,5▲ | 109,6▲ | 23,2▼ | 24,9▼ | 84,7▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13,5▲ | −4,9▼ | −11,9▼ | 7,4▲ | 2,7▲ | 5,1▲ | −16,9▼ |
| 2024 | 11,9▲ | 17,6▲ | −0,1▲ | −20,8▼ | −0,6▲ | −3,7▲ | 17,5▲ |
| 2023 | 9,2▼ | 6,6▼ | −2,8▲ | −16,5▼ | −1,1▲ | −11,0▼ | 3,8▼ |
| 2022 | 12,6▼ | 11,8▼ | −2,9▲ | −2,0▲ | −2,1▲ | 7,7▼ | 8,9▼ |
| 2021 | 18,6▲ | 30,8▲ | −4,4▼ | −12,8▼ | −3,7▼ | 14,3▲ | 26,5▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.7%▲ | 6.5%▲ | 2.73▼ | 0.46▲ | 1.02▼ |
| 2024 | 5.7%▼ | 4.7%▼ | 4.28▼ | 0.22▲ | 1.03▲ |
| 2023 | 6.3%▼ | 5.2%▼ | 4.59▲ | 0.19▼ | 0.95▼ |
| 2022 | 12.3%▲ | 9.7%▲ | 3.63▲ | 0.25▼ | 1.06▲ |
| 2021 | 3.1%▲ | 2.2%▲ | 1.74▲ | 0.45▲ | 0.65▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.75▼ | 0.96▼ | 5.98▲ | — |
| 2025 | 11.93▼ | 1.07▼ | 5.59▼ | — |
| 2024 | 25.46▲ | 1.55▲ | 6.68▲ | — |
| 2023 | 11.08▲ | 0.73▲ | 4.62▲ | — |
| 2022 | 4.06▼ | 0.47▼ | 1.45▼ | — |
| 2021 | 4.38▼ | 0.96▼ | 2.88▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Khoáng Sản và Luyện Kim Cao Bằng trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.