Phân tích cổ phiếu KCE - Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa

KCE DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã KCE.

12.500 VND +4.2%
7D +4.2% 3M +14.1% 1Y +19.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,8
P/E: 3.03
P/B: 0.92
EV/EBITDA: 4.62
EPS: 1.861
ROE: 9.3%
ROA: 8.0%
D/E: 0.14
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa (KCE) tiền thân là Xí nghiệp xây lắp Công nghiệp Điện lực Khánh Hòa. Được cổ phần hóa vào năm 2005. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là các sản phẩm bê tông ly tâm bao gồm các nhóm sản phẩm: Ống cống bê tông ly tâm, trụ điện bê tông ly tâm dự ứng lực, cọc cừ bê tông ly tâm dự ứng lực. Doanh thu từ sản phẩm Ống cống BTLT và Trụ điện BTLT chiếm tỷ trọng gần 90% tổng doanh thu của Công ty, trong đó ống cống BTLT chiếm trên 62%.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

34,5

Tiền & ĐT36%
Phải thu7%
Tồn kho25%
TS cố định24%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

4,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio5.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.55x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.91x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

34,51.0%

Tiền & ĐT

12,34.9%

Nợ phải trả

4,221.9%

Vốn CSH

30,32.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202447,612,93,32,85.9%1.861
202340,58,42,41,84.5%1.225
202249,38,01,00,61.2%385
202135,16,01,61,02.8%657
202051,39,93,02,65.0%1.700

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202412,323,634,54,24,230,3
202311,724,034,95,45,429,5
20227,919,731,73,63,628,1
20213,920,033,34,84,828,5
20207,219,935,45,35,330,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20243,64,1−2,3−0,1−1,52,61,8
20232,44,2−0,1−4,9−0,4−1,24,0
20220,95,1−0,5−0,3−0,84,04,6
20211,2−1,3−0,2−0,2−1,8−3,3−1,5
20203,08,0−0,3−0,3−6,61,17,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20249.3%8.0%5.600.141.37
20236.4%5.5%4.440.181.22
20222.0%1.8%5.530.131.52
20213.4%2.9%4.150.171.02
20208.8%6.9%3.720.181.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)3.030.924.62
20246.180.571.70
20238.080.502.08
202228.040.582.75
202120.020.693.99
20208.450.722.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng10%
Quản lý DN11%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu47,6Giá vốn34,7LN gộp12,9Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng4,6Chi phí quản lý5,2Chi phí tài chính0,2LN hoạt động3,3Biên Hoạt động7%Thuế & khác0,5LN ròng2,8Biên LN ròng6%0,011,923,835,747,6

Nguồn tiền & sử dụng

2024
14,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ10,069%
Hoạt động KD4,129%
Cổ tức nhận0,32%
11,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi8,068%
CapEx2,320%
Cổ tức trả1,513%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,6
6,7Tiền đầu kỳ+4,1CFO−2,3CapEx+2,3ĐT khác−1,5Tài chính9,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ KCE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bê tông Ly tâm Điện lực Khánh Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.