Bảng phân tích cổ phiếu

KDCCông ty Cổ phần Tập đoàn KIDO
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO

KDCHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
51.100VND+0.0%
7D +5.8%3M +1.2%1Y -4.0%
Mục tiêu45.00011.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa14.809,1
P/E24.34
P/B2.19
EV/EBITDA44.19
EPS1.803
ROE7.6%
ROA3.8%
D/E0.80
Beta0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng và Chế biến thực phẩm Kinh Đô được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh phân phối các mặt hàng thực phẩm tiêu dùng như dầu ăn, kem, nước giải khát. KDC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. KDC hiện đang sở hữu Nhà máy sản xuất các loại bánh từ bột với quy mô 19.044 tấn sản phẩm/ năm; 01 nhà máy sản xuất bánh bao với diện tích 22.716 m2; 04 nhà máy dầu ăn ở Nghệ An, Bà Rịa- Vũng Tàu, Nhà Bè,... Công ty đã phát triển một mạng lưới phân phối bán lẻ rộng khắp cả nước với 15 kho trung chuyển, 405 nhà phân phối, đại lý, 450.000 điểm bán lẻ ngành hàng khô, 120.000 điểm bán lẻ ngành hàng lạnh, hơn 4.600 điểm bán tại siêu thị, cửa hàng tiện lợi, hơn 10.000 điểm bán ngành hấp và hơn 300 cửa hàng miniBAO. KDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

13.907,2

Tiền & ĐT13%
Phải thu23%
Tồn kho11%
TS cố định18%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

6.169,2

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

13.907,23.2%

Tiền & ĐT

1.836,820.3%

Nợ phải trả

6.169,20.7%

Vốn CSH

7.738,06.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259.054,51.674,7688,8587,56.5%1.803
20248.323,81.512,199,266,90.8%139
20238.649,61.536,1321,3135,31.6%502
202212.535,22.273,6498,5374,73.0%1.572
202110.496,92.051,0688,5653,36.2%2.560

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.836,86.674,913.907,25.066,46.169,27.738,0
20241.526,86.299,313.479,54.582,06.214,47.265,2
20232.803,86.964,112.500,84.214,15.313,87.187,1
20221.622,96.980,414.004,85.427,26.952,17.052,7
20211.762,57.013,614.072,75.397,27.178,16.894,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025726,786,2−68,5599,8−498,5187,417,7
2024104,8527,1−104,2−1.533,9174,4−832,4422,9
2023322,6838,3−114,6581,9−336,31.083,8723,7
2022510,6−380,6−258,4−299,7499,4−180,9−639,0
2021687,8−20,8−227,1−1.242,91.443,0179,3−247,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%3.8%1.320.800.66
20240.6%0.3%1.370.860.64
20232.1%1.1%1.650.740.66
20225.2%2.6%1.290.990.89
20216.5%3.9%1.730.710.74

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.342.1944.191.51
202526.881.9755.20
2024413.042.4179.93
2023113.312.4799.67
202243.372.3328.01
202120.912.0219.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán82%
Bán hàng13%
Quản lý DN6%
Tài chính3%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9.054,5Giá vốn7.379,8LN gộp1.674,7Biên LN gộp18%Chi phí bán hàng1.207,1Chi phí quản lý517,5Chi phí tài chính512,8LN hoạt động688,8Biên Hoạt động8%Thuế & khác101,3LN ròng587,5Biên LN ròng6%0,02.263,64.527,36.790,99.054,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16.436,3Nguồn tiền
Vay mới14.194,286%
Thoái vốn1.180,07%
Thu hồi nợ866,95%
Hoạt động KD86,21%
Cổ tức nhận85,51%
Bán/Mua TS22,00%
Chênh lệch TG1,50%
16.247,3Sử dụng
Trả nợ vay14.613,990%
Cho vay/Thu hồi1.486,09%
Cổ tức trả78,80%
CapEx68,50%
Đầu tư0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 189,0
1.352,7Tiền đầu kỳ+86,2CFO−68,5CapEx+668,3ĐT khác−498,5Tài chính1.541,6Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
45.000
Cắt lỗ
48.000
Vùng mua
48.000 50.000

Rủi ro chính

Chất lượng lợi nhuận thấp, chủ yếu đến từ doanh thu tài chính thay vì cốt lõi (EBIT âm)
Áp lực nợ vay cực lớn với hệ số Nợ/EBITDA lên tới 11.7x
Dòng tiền hoạt động (CFO) yếu ớt, không đủ bù đắp nghĩa vụ nợ ngắn hạn
Rủi ro quản trị khi lãnh đạo cấp cao thoái vốn toàn bộ cổ phiếu cá nhân
Tổng hợp phân tích KDC hiện đang ở trong một trạng thái tài chính đầy mâu thuẫn. Một mặt, các con số định giá dựa trên lịch sử (P/E và P/B trung vị) cho thấy một mức giá mục tiêu rất cao (78,645 VND). Mặt khác, các chỉ số sức khỏe tài chính và hiệu quả vận hành thực tế lại đang phát đi những tín h
Luận điểm đầu tư
Dưới đây là bản tổng hợp và đánh giá đầu tư cho Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO (KDC) dựa trên các lập luận từ hai phía: 1. Tóm tắt các luận điểm chính Phe Bò (Bull): Tập trung vào biên an toàn lớn (+53.3%) so với giá trị thực và kế hoạch mua lại 14.5 triệu cổ phiếu quỹ để hỗ trợ giá. Phe này tin
Stock Diagnostics AI· 12/3/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo