Bảng phân tích cổ phiếu

KDMCông ty Cổ phần Tập đoàn GCL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL

KDMHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
20.700VND-1.4%
7D -1.4%3M -30.5%1Y +71.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa157,3
P/E
P/B2.19
EV/EBITDA
EPS90
ROE0.9%
ROA0.9%
D/E0.01
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn GCL (KDM), tiền thân là Công ty TNHH Long Thành được thành lập vào năm 2009. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất gạch mộc và cọc bê tông, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng và cung cấp dịch vụ vận tải cho các đơn vị xây dựng. Hoạt động sản xuất cọc bê tông: Cọc được đúc tại xưởng cọc bê tông dưới hình thức tiêu chuẩn đảm bảo về chất lượng có thể chịu được nén dưới áp lực cao. Kích thước cọc: 5,2m x 0.2m x 0.2 m với sản lượng xấp xỉ 100 cọc/ngày. Ngày 29/03/2016, KDM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

78,5

Tiền & ĐT41%
Phải thu21%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

0,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio85.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio85.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio56.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

78,50.4%

Tiền & ĐT

32,0150.5%

Nợ phải trả

0,640.4%

Vốn CSH

78,00.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,80,30,80,74.6%90
202435,71,31,71,33.6%171
202374,72,02,11,62.2%228
202244,01,5−3,2−3,3-7.4%-459
202121,21,20,2−0,3-1.2%-36

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202532,048,578,50,60,678,0
202412,857,378,20,90,977,3
20232,773,578,62,62,676,0
20229,968,980,05,65,674,4
20212,267,782,34,64,677,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−9,70,03,40,0−6,30,0
20240,07,80,06,1−1,712,20,0
20230,0−9,90,00,71,1−8,10,0
20220,0−12,30,017,80,66,10,0
20210,0−4,40,05,80,01,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.9%85.990.010.19
20241.7%1.7%60.470.010.45
20232.1%2.0%28.530.030.94
2022-4.3%-4.0%12.360.070.54
20211.1%0.9%18.250.060.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.19
2025310.282.72-282.62
202470.891.19-307.89
202386.521.84197.77
2022-32.701.43292.10
20216535.163.52130.23

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,8Giá vốn14,5LN gộp0,3Biên LN gộp2%Chi phí quản lý1,0Chi phí tài chính1,6LN hoạt động0,8Biên Hoạt động6%Thuế & khác0,1LN ròng0,7Biên LN ròng5%0,03,77,411,114,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
44,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ33,575%
Thoái vốn5,913%
Vay mới5,111%
50,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi36,071%
Hoạt động KD9,719%
Trả nợ vay5,110%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,3
12,4Tiền đầu kỳ−9,7CFO+0,0CapEx+3,4ĐT khác6,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo